Chỉ số giá nguyên vật liệu dùng cho sản xuất
Chỉ số giá nguyên, nhiên, vật liệu dùng cho sản xuất của Việt Nam theo quý, tính theo mức thay đổi so với quý trước (QoQ).
Chỉ tiêu đo biến động giá đầu vào sản xuất — yếu tố tác động trực tiếp tới giá thành, biên lợi nhuận và áp lực lạm phát chi phí đẩy.
Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi giá nguyên vật liệu sản xuất (QoQ) trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
So quý trước (QoQ) · QuýSo cùng kỳ (YoY) · Năm
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số chung2 | 1,44 | 1,27 | 1,29 | 0,67 | 2,76 | 0,74 | 0,42 | 0,93 | 1,39 | 0,86 | -0,15 | -0,86 | 0,44 | |
| Phân theo mục đích sử dụng3 | ||||||||||||||
| Sử dụng cho sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản | 1,87 | 0,42 | 1,17 | 0,33 | 1,17 | -0,01 | 0,23 | 0,49 | -0,57 | 0,7 | 1,19 | -1,85 | -0,69 | |
| Sử dụng cho sản xuất công nghiệp chế biến chế tạo | 1,42 | 1,3 | 1,13 | 0,67 | 2,92 | 0,71 | 0,46 | 0,95 | 1,49 | 0,93 | -0,14 | -0,86 | 0,47 | |
| Sử dụng cho xây dựng | 1,59 | 0,77 | 3,12 | 0,72 | 0,71 | 1,96 | -0,18 | 0,54 | 0,37 | 0,32 | -0,7 | -1,06 | 1,08 | |
| Phân theo ngành sản phẩm7 | ||||||||||||||
| Sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản | 2,51 | 1,73 | -0,06 | 0,44 | 2,66 | 1,81 | 0 | 0,4 | 1,35 | 0,62 | -1,08 | -0,22 | 0,46 | |
| Sản phẩm khai khoáng | 0,84 | 1,78 | 5,95 | 2,63 | 0,9 | 0,94 | 0,69 | 0,63 | 1,14 | 0,95 | 0,53 | -0,09 | 0,22 | |
| Sản phẩm công nghiệp chế biến chế tạo | 1,37 | 1,23 | 1,24 | 0,6 | 2,94 | 0,53 | 0,48 | 1,05 | 1,4 | 0,88 | -0,14 | -1,08 | 0,45 | |
| Điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí | 0,21 | 0,47 | 2,7 | 1,31 | 1,2 | 1,73 | 0,1 | 0,35 | 1,68 | 1,09 | 2,1 | 0,87 | 0,36 | |
| Nước tự nhiên khai thác | 0,77 | 0,56 | 0,81 | 0,4 | 1,81 | 0,79 | 0,47 | 0,57 | 0,7 | 0,45 | 0,9 | 2,03 | 1,75 | |
| Dịch vụ xây dựng chuyên dụng | 1,25 | 0,74 | 0,36 | 0,49 | 0,99 | 0,11 | 0,33 | 1,08 | 1,43 | 0,71 | 0,97 | 0,48 | 0,23 | |
| Dịch vụ chuyên môn khoa học công nghệ | 0,47 | 0,26 | 0,44 | 0,81 | 1,11 | 0,76 | 0,56 | 1,15 | 1,76 | 1,24 | 0,92 | 0,76 | 0,2 |




