Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số vận tải kho bãi (QoQ)

Chỉ số giá dịch vụ vận tải, kho bãi của Việt Nam theo quý, tính theo mức thay đổi so với quý trước (QoQ).

Chỉ tiêu đo biến động giá nhóm dịch vụ logistics — yếu tố ảnh hưởng tới chi phí lưu thông, giá thành sản phẩm và sức cạnh tranh doanh nghiệp.

Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi giá vận tải, kho bãi (QoQ) tại Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:34

Đơn vịĐiểm

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Chỉ số chung510,548,775,947,216,236,227,8412,470,764,2426,328,840,17
Dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ311,282,923,483,112,852,31,071,70,190,950,540,15-0,54
Vận tải đường sắt12,1-8,010,787,733,6-7,6910,5610,92-14,2528,27-3,531,84-8,45
Vận tải xe buýt5,030,50,731,70,370
Vận tải đường bộ khác11,553,160,58
Dịch vụ vận tải đường thủy220,814,343,512,883,152,172,752,380,561,81-0,42-0,12,43
Dịch vụ vận tải đường ven biển và viễn dương12,395,114,123,333,792,433,322,390,562,55-0,96-0,113,38
Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa28,592,82,231,931,871,61,592,310,550,290,63-0,080,63
Dịch vụ vận tải đường hàng không14,8769,8545,1772,6365,7169,0987,3997,38,6129,372,1830,631,05
Dịch vụ kho bãi và các dịch vụ liên quan đến hỗ trợ vận tải26,532,721,521,321,842,933,674,640,571,371,680,31-0,33
Dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ vận tải6,712,791,751,552,043,113,824,920,611,391,860,34-0,36
Dịch vụ bốc xếp hàng hóa3,81,880,921,030,93-0,210,120,97-0,830,770,910,292,64
Dịch vụ bưu chính và chuyển phát14,141,990,55-0,26-0,112,267,9810,462,555,761,770,310,12
Vận tải đường bộ và xe buýt3,462,762,562,210,710,1-0,18
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế