Chỉ số giá sản xuất PPI
Chỉ số giá sản xuất (PPI) của Việt Nam theo quý, tính theo mức thay đổi so với quý trước (QoQ).
PPI đo biến động giá tại cổng nhà sản xuất, là chỉ báo sớm của lạm phát vì thường truyền dẫn vào giá tiêu dùng (CPI) sau một độ trễ.
Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi PPI (QoQ) của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
So quý trước (QoQ) · QuýSo cùng kỳ (YoY) · Năm
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản3 | 4,5 | 1,35 | 1,87 | 4,68 | 8,28 | 10,05 | 9,34 | 9,09 | 3,4 | 2,79 | 2,12 | 2,72 | 4,97 | |
| Nông nghiệp và dịch vụ có liên quan | 4,49 | 0,19 | 0,6 | 4,97 | 9,79 | 12,51 | 12,15 | 12,39 | 3,8 | 4,2 | 3,21 | 2,64 | 3,74 | |
| Lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan | 3,73 | 3,76 | 3,29 | 3,35 | 3,96 | 2,65 | 1,58 | 1,14 | 0,37 | -1,36 | -0,72 | 2,49 | 5,17 | |
| Thủy sản khai thác, nuôi trồng | 4,28 | 4,54 | 5,53 | 3,72 | 3,93 | 3,26 | 1,57 | 0,07 | 2,51 | -1,11 | -0,95 | 3,05 | 8,77 | |
| Công nghiệp4 | 2,95 | 3,5 | 2,73 | 1,65 | 2,24 | 0,34 | 1,51 | 1,07 | -0,64 | -0,53 | -2,49 | -1,52 | 1,05 | |
| Khai khoáng | -3,59 | -2,64 | -3,12 | -7,05 | 0,07 | -3,61 | 8,71 | 9,5 | -3,02 | 1,9 | -16,78 | -15,07 | -2,64 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 3,13 | 3,59 | 2,77 | 1,7 | 2,01 | 0,29 | 0,92 | 0,49 | -0,55 | -0,86 | -1,67 | -0,92 | 1,27 | |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí | 5,23 | 8,29 | 7,96 | 9,83 | 10,71 | 7,36 | 6,26 | 4,99 | 1,09 | 3,92 | 2,57 | 4,43 | 5,69 | |
| Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải | 2,73 | 1,34 | 1,51 | 1,68 | 2,47 | 2,61 | 2,73 | 3,49 | 0,78 | 2,2 | 2,11 | 1,14 | 1,73 | |
| Dịch vụ7 | 4,07 | 5,1 | 5,3 | 5,12 | 4,74 | 3,56 | 5,59 | 7 | 1,97 | 16,31 | 8,25 | 4,79 | 6,18 | |
| Vận tải kho bãi | 8,77 | 5,94 | 7,21 | 6,23 | 6,22 | 7,84 | 12,47 | 16,11 | 4,24 | 57,39 | 23,4 | 9,17 | 13,35 | |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 5,29 | 5,09 | 5,01 | 4,83 | 4,28 | 4,34 | 3,9 | 4,4 | 1,81 | 5,07 | 5,66 | 5,39 | 6,83 | |
| Thông tin và truyền thông | -0,06 | 0,38 | 0,34 | -0,19 | 0,24 | -0,2 | -0,02 | 0,62 | 0,06 | 0,66 | 2,86 | 2,84 | 2,71 | |
| Giáo dục và đào tạo | 3,42 | 3,37 | 2,57 | 3,13 | -0,87 | -1,1 | 5,04 | 8,57 | 2,57 | 8,31 | 3,43 | 3,71 | 8,64 | |
| Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội | 0,63 | 15,57 | 16,7 | 18,34 | 19,61 | 7,55 | 11,3 | 9,46 | 1,37 | 3,95 | 0,12 | 0,15 | 0,34 | |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 1,52 | 1,45 | 1,41 | 0,79 | 0,67 | 1,47 | 1,38 | 2,55 | 3,18 | 2,38 | 2,74 | 2,21 | 1,35 | |
| Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình | 1,46 |




