GRDP lũy kế từ đầu năm Trung Quốc
GRDP lũy kế từ đầu năm Trung Quốc thuộc bảng GDP theo tỉnh (Giá trị · Quý), đơn vị Tỷ CNY. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP theo tỉnh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GRDP luỹ kế từ đầu năm31 | |||||||||||
| Bắc Kinh | 2.641,2 | 1.293,1 | 5.207,3 | 3.832 | 2.496,7 | 1.213,1 | 4.967 | 3.626,5 | 2.364,2 | 1.147,6 | |
| Thiên Tân | 913,8 | 437 | 1.854 | 1.336 | 867 | 417,7 | 1.793,1 | 1.298,8 | 840,3 | 400,3 |