Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 20.728,4 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Ý20.728,420.668,520.58220.553,920.663,520.522,220.533,120.429,520.288,420.263,1
Tây Ban Nha19.690,519.614,719.422,319.310,819.149,419.084,818.896,318.74018.677,318.617,9

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202620.728,4+0,54%20.728,420.728,420.728,4+0,31%···
202520.616,98+0,85%20.668,520.553,920.663,5+1,85%20.553,9+0,61%20.582+0,24%20.668,5+0,71%
202420.443,3+1,95%20.533,120.288,420.288,4+1,78%20.429,5+2,25%20.533,1+2,49%20.522,2+1,28%
202320.052,8+2,34%20.263,119.934,219.934,2+2,97%19.980+1,71%20.033,9+2,33%20.263,1+2,35%
202219.594,55+2,33%19.797,619.359,819.359,8+2,71%19.643,5+3,09%19.577,3+1,3%19.797,6+2,25%
202119.147,9+1,97%19.362,718.848,118.848,11,17%19.054,4+3,07%19.326,4+3,21%19.362,7+2,82%
202018.778,85−1,75%19.071,318.486,219.071,3+0,18%18.486,23,45%18.725,82,26%18.832,11,45%
201919.112,9+0,88%19.158,819.037,719.037,7+0,8%19.146,3+0,81%19.158,8+1,1%19.108,8+0,79%
201818.947,05+1,42%18.991,718.887,218.887,2+1,93%18.991,7+1,78%18.950,8+0,89%18.958,5+1,07%
201718.682,65+2,12%18.783,618.529,818.529,8+1,92%18.659,7+2,19%18.783,6+2,57%18.757,5+1,82%
201618.294,28+2,16%18.423,118.18018.180+2,41%18.260,4+2,51%18.313,6+1,93%18.423,1+1,8%
201517.907,8+1,04%18.097,917.75317.753+0,43%17.813,5+0,58%17.966,8+1,12%18.097,9+2,01%
201417.724,23+0,04%17.767,917.67717.6770,8%17.711,20,19%17.767,9+0,6%17.740,8+0,54%
201317.717,8−1,75%17.819,417.644,917.819,41,19%17.744,92,1%17.6622,02%17.644,91,7%
201218.033,68−0,09%18.126,117.950,218.033,1+0%18.126,1+0,49%18.025,30,27%17.950,20,6%
201118.050,8+0,35%18.07418.032,218.032,20,35%18.038,1+0,76%18.074+0,93%18.058,9+0,05%
201017.988,3−1,07%18.095,117.901,218.095,11,02%17.901,21,34%17.907,11,53%18.049,80,38%
200918.182,25−1,18%18.281,818.11818.281,80,39%18.144,51,55%18.184,71,56%18.1181,23%
200818.400,18+0,74%18.473,618.343,118.354,2+1,23%18.429,8+1,09%18.473,6+1,08%18.343,10,44%
200718.265,73+1,6%18.42418.131,818.131,8+1,44%18.231,5+1,12%18.275,6+1,81%18.424+2,02%
200617.978,65+2,21%18.059,717.874,817.874,8+1,97%18.030,1+2,53%17.950+2,21%18.059,7+2,14%
200517.589,33+1,68%17.680,717.529,717.529,7+1,63%17.585,3+1,85%17.561,6+1,37%17.680,7+1,86%
200417.299,25+0,17%17.358,117.248,717.248,7+0,57%17.265,6+0%17.324,6+0,11%17.358,1+0,01%
200317.269,45+1,4%17.355,517.150,717.150,7+1%17.265,5+1,82%17.306,1+1,48%17.355,5+1,29%
200217.031,52+2,4%17.134,316.957,616.980,8+2,76%16.957,6+2,48%17.053,4+2,18%17.134,3+2,2%
200116.632,18+2,21%16.765,916.524,916.524,9+2,48%16.548+2%16.689,9+2,33%16.765,9+2,02%
200016.272,85+1,83%16.433,316.125,116.125,1+1,87%16.223,9+1,42%16.309,1+1,63%16.433,3+2,41%
199915.980,25+1,46%16.048,315.829,415.829,4+0,75%15.996,8+1,78%16.048,3+1,82%16.046,5+1,48%
199815.750,7+0,94%15.812,415.711,815.711,8+0,87%15.717,1+0,85%15.761,5+0,91%15.812,4+1,14%
199715.603,88+0,41%15.634,415.576,415.576,4+0,5%15.585,3+0,39%15.619,4+0,29%15.634,4+0,45%
199615.540,1+0,42%15.573,915.498,215.498,2+0,12%15.524,3+0,49%15.573,9+0,65%15.564+0,43%
199515.474,53·15.497,715.448,415.479,415.448,415.472,615.497,7

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế