Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 19.690,5 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Tây Ban Nha19.690,519.614,719.422,319.310,819.149,419.084,818.896,318.74018.677,318.617,9
Hà Lan8.7338.6978.6788.6508.6118.5718.5358.5258.5248.508

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202619.690,5+1,63%19.690,519.690,519.690,5+2,83%···
202519.374,3+2,78%19.614,719.149,419.149,4+2,53%19.310,8+3,05%19.422,3+2,78%19.614,7+2,78%
202418.849,6+2,62%19.084,818.677,318.677,3+3,15%18.740+2,43%18.896,3+2,39%19.084,8+2,51%
202318.368,9+3,25%18.617,918.106,118.106,1+2,8%18.296,1+3,05%18.455,5+3,54%18.617,9+3,61%
202217.790,5+3,76%17.969,117.613,617.613,6+4,66%17.755,4+4,72%17.823,9+2,79%17.969,1+2,92%
202117.145,8+2,61%17.458,516.83016.8303,64%16.955,3+5,6%17.339,4+4,81%17.458,5+4,09%
202016.709,1−4,81%17.465,216.055,417.465,2+0,26%16.055,48,41%16.543,75,91%16.772,15,13%
201917.553,4+2,87%17.679,417.420,717.420,7+3,3%17.530,3+3,01%17.583,2+2,64%17.679,4+2,53%
201817.063,5+2,51%17.242,716.863,416.863,4+2,63%17.017,6+2,57%17.130,3+2,37%17.242,7+2,49%
201716.645,6+3,2%16.824,416.431,916.431,9+2,8%16.591,6+3,2%16.734,5+3,35%16.824,4+3,45%
201616.129,6+2,27%16.263,715.984,915.984,9+2,57%16.077,4+2,14%16.192,4+2,15%16.263,7+2,21%
201515.772+3,13%15.91215.58415.584+3,03%15.740,6+3,18%15.851,4+3,41%15.912+2,9%
201415.293,6+1,1%15.464,215.125,315.125,30,45%15.256,2+1,03%15.328,7+1,49%15.464,2+2,32%
201315.127,7−2,71%15.193,715.10015.193,74,21%15.1003,53%15.103,92,07%15.113,20,97%
201215.549,6−5,08%15.861,715.261,415.861,74,43%15.652,15,14%15.423,25,39%15.261,45,38%
201116.382−2,49%16.596,616.129,916.596,61,76%16.499,91,87%16.301,62,93%16.129,93,39%
201016.799,5−1,75%16.893,916.696,116.893,92,95%16.814,81,88%16.793,20,96%16.696,11,16%
200917.098,2−6,24%17.408,216.891,417.408,26,23%17.137,56,86%16.955,76,65%16.891,45,21%
200818.236,8+0,24%18.565,717.819,518.565,7+2,99%18.399,1+1,38%18.162,90,48%17.819,52,88%
200718.193,7+3,7%18.347,918.027,518.027,5+4,37%18.148,1+4,1%18.251,3+3,36%18.347,9+2,98%
200617.544,9+4,72%17.816,417.272,217.272,2+5,41%17.432,5+4,73%17.658,5+4,32%17.816,4+4,44%
200516.754,5+4,72%17.059,116.386,316.386,3+3,71%16.645,3+4,62%16.927,3+5,36%17.059,1+5,16%
200415.999,5+3,94%16.222,515.800,315.800,3+4,15%15.909,6+3,67%16.065,6+3,97%16.222,5+3,96%
200315.393,7+3,92%15.604,715.171,415.171,4+3,77%15.346,1+4,01%15.452,6+3,87%15.604,7+4,02%
200214.813,3+2,92%15.001,214.619,614.619,6+2,56%14.755,1+2,95%14.877,3+3%15.001,2+3,16%
200114.393+3,67%14.541,814.254,214.254,2+4,58%14.331,7+3,67%14.444,3+3,5%14.541,8+2,97%
200013.883,2+5,69%14.121,913.630,213.630,2+5,87%13.824,7+6,02%13.956+5,51%14.121,9+5,37%
199913.136+5,39%13.401,812.874,912.874,9+5,22%13.040,3+5,36%13.227+5,37%13.401,8+5,62%
199812.463,7+4,91%12.688,112.236,712.236,7+4,78%12.376,8+5,01%12.553,2+5,11%12.688,1+4,75%
199711.879,9+5,42%12.112,211.678,611.678,6+5,28%11.786,3+5,35%11.942,5+5,44%12.112,2+5,58%
199611.269,6+1,79%11.471,911.092,611.092,6+0,7%11.187,6+0,92%11.326,3+2,24%11.471,9+3,28%
199511.071,7·11.107,311.015,611.015,611.085,411.078,511.107,3

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế