Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 2.479,6 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Ý2.479,62.472,92.462,42.446,52.483,52.419,72.443,22.428,82.3852.410,9
Tây Ban Nha1.738,61.778,81.747,41.728,31.720,71.773,51.727,51.725,11.716,31.768,4

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.479,6+0,54%2.479,62.479,62.479,60,16%···
20252.466,33+1,95%2.483,52.446,52.483,5+4,13%2.446,5+0,73%2.462,4+0,79%2.472,9+2,2%
20242.419,18+2,08%2.443,22.3852.385+0,42%2.428,8+3,47%2.443,2+4,12%2.419,7+0,37%
20232.369,95−0,58%2.410,92.346,52.3750,42%2.347,42,37%2.346,50,95%2.410,9+1,46%
20222.383,73−2,35%2.404,52.3692.385,12,83%2.404,51,85%2.3692,96%2.376,31,77%
20212.441,13+0,48%2.454,62.4192.454,60,56%2.449,7+2,61%2.441,2+0,42%2.4190,49%
20202.429,43−1,85%2.468,52.387,32.468,5+0,15%2.387,34,02%2.430,92,21%2.4311,27%
20192.475,1−0,92%2.487,42.462,32.464,91,45%2.487,41,44%2.485,80,21%2.462,30,57%
20182.498,08−0,46%2.523,72.476,32.501,21,07%2.523,7+1,2%2.491,10,65%2.476,31,32%
20172.509,7+0,68%2.528,22.493,82.528,2+1,38%2.493,8+0,24%2.507,4+0,93%2.509,4+0,19%
20162.492,68+0,05%2.504,72.484,42.493,7+0,29%2.487,90,11%2.484,40,63%2.504,7+0,67%
20152.491,38+0,2%2.500,22.486,62.486,6+0,42%2.490,7+0,25%2.500,2+0,4%2.4880,27%
20142.486,4+2,11%2.494,72.476,22.476,2+1,11%2.484,4+2,73%2.490,3+2,29%2.494,7+2,31%
20132.435,1−0,62%2.449,12.418,32.449,1+1,48%2.418,30,71%2.434,61,17%2.438,42,03%
20122.450,33+3,21%2.488,82.413,52.413,5+1,6%2.435,5+3,19%2.463,5+3,64%2.488,8+4,41%
20112.374,15+1,51%2.383,72.360,32.375,6+1,44%2.360,3+0,76%2.377+1,91%2.383,7+1,93%
20102.338,8+2,16%2.342,42.332,42.341,8+3,11%2.342,4+1,71%2.332,4+1,8%2.338,6+2,04%
20092.289,35+2,59%2.303,12.271,22.271,2+2,7%2.303,1+3,18%2.291,2+2,46%2.291,9+2,04%
20082.231,45+1,07%2.2462.211,52.211,5+0,92%2.232,2+2,33%2.236,1+0,9%2.246+0,15%
20072.207,88+1,48%2.242,62.181,42.191,4+2,29%2.181,4+0,25%2.216,1+1,41%2.242,6+1,98%
20062.175,65+4,17%2.199,12.142,32.142,3+2,59%2.176+4,17%2.185,2+4,78%2.199,1+5,12%
20052.088,65+0,38%2.091,92.085,62.088,3+0,67%2.088,8+0,86%2.085,6+0,15%2.091,90,13%
20042.080,68+2,03%2.094,72.0712.074,5+4,32%2.071+2,49%2.082,5+2,21%2.094,70,74%
20032.039,25+5,47%2.110,41.988,61.988,6+5,85%2.020,6+5,54%2.037,4+3,71%2.110,4+6,82%
20021.933,4+6,38%1.975,71.878,71.878,7+3,47%1.914,6+5,92%1.964,6+8,09%1.975,7+8,03%
20011.817,43−0,34%1.828,91.807,61.815,7+0,19%1.807,61,62%1.817,50,56%1.828,9+0,64%
20001.823,68+1,32%1.837,41.812,31.812,3+0,24%1.837,4+2,46%1.827,7+1,6%1.817,3+0,98%
19991.799,93−0,13%1.807,91.793,31.807,9+0,84%1.793,31,03%1.798,90,56%1.799,6+0,23%
19981.802,3+1,11%1.811,91.792,81.792,80,24%1.811,9+1,16%1.809,1+1,81%1.795,4+1,72%
19971.782,6−1,53%1.797,21.765,11.797,2+0,18%1.791,20,42%1.776,92,36%1.765,13,49%
19961.810,33+3,95%1.828,91.793,91.793,9+4,53%1.798,7+4,19%1.819,8+3,87%1.828,9+3,24%
19951.741,5·1.771,51.716,11.716,11.726,41.7521.771,5

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế