Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 1.738,6 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Tây Ban Nha1.738,61.778,81.747,41.728,31.720,71.773,51.727,51.725,11.716,31.768,4
Hà Lan460464469470470459458458453447

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.738,6−0,3%1.738,61.738,61.738,6+1,04%···
20251.743,8+0,47%1.778,81.720,71.720,7+0,26%1.728,3+0,19%1.747,4+1,15%1.778,8+0,3%
20241.735,6+0,07%1.773,51.716,31.716,3+0,54%1.725,1+0%1.727,50,55%1.773,5+0,29%
20231.734,4+3,78%1.768,41.707,11.707,1+2,5%1.725,1+3,55%1.737+3,25%1.768,4+5,81%
20221.671,3+0,17%1.682,41.665,51.665,5+2,79%1.6661,66%1.682,40,59%1.671,3+0,25%
20211.668,5+2,12%1.694,21.620,31.620,34,34%1.694,2+8,46%1.692,3+3,44%1.667,2+1,45%
20201.633,8−7%1.693,81.5621.693,82,63%1.56211,59%1.6366,65%1.643,47,05%
20191.756,7+0,94%1.768,11.739,51.739,50,63%1.766,7+1,55%1.752,5+0,52%1.768,1+2,33%
20181.740,4+1,36%1.750,61.727,81.750,6+3,71%1.739,8+2,12%1.743,4+0,97%1.727,81,26%
20171.717+3,03%1.749,81.6881.688+1,66%1.703,6+1,74%1.726,6+3,71%1.749,8+5,01%
20161.666,5+1,95%1.674,41.660,41.660,4+2,48%1.674,4+2,84%1.664,9+1,7%1.666,3+0,8%
20151.634,6+0,88%1.6531.620,21.620,2+0,67%1.628,2+0,53%1.637+0,75%1.653+1,55%
20141.620,4−0,26%1.627,81.609,41.609,41,27%1.619,61,04%1.624,8+0,18%1.627,8+1,09%
20131.624,7+0,06%1.636,71.610,21.630,10,05%1.636,7+1,82%1.621,80,12%1.610,21,4%
20121.623,8+0,54%1.6331.607,51.630,9+1,2%1.607,51,08%1.623,8+0,49%1.633+1,59%
20111.615−2,93%1.625,11.607,41.611,64,88%1.625,13,07%1.615,92,1%1.607,41,59%
20101.663,7−0,31%1.694,31.633,41.694,3+2,15%1.676,5+0,99%1.650,61,4%1.633,42,91%
20091.668,8−1,37%1.682,41.658,61.658,62,09%1.660,11,84%1.674,10,89%1.682,40,64%
20081.691,9+0,66%1.6941.689,21.694+1,41%1.691,2+0,68%1.689,2+0,22%1.693,2+0,34%
20071.680,8+1,9%1.687,41.670,51.670,5+2,03%1.679,8+2,06%1.685,5+1,98%1.687,4+1,55%
20061.649,4+4,57%1.661,71.637,31.637,3+7,79%1.645,9+6,44%1.652,7+0,76%1.661,7+3,62%
20051.577,3+4,93%1.640,31.5191.519+1,87%1.546,3+3,4%1.640,3+8,16%1.603,6+6,22%
20041.503,2+4,45%1.516,51.491,11.491,1+6,26%1.495,5+4,46%1.516,5+4,77%1.509,7+2,41%
20031.439,1+3,52%1.474,21.403,21.403,2+0,95%1.431,6+3,23%1.447,4+4,19%1.474,2+5,69%
20021.390,2+2,67%1.394,81.386,81.390+4,64%1.386,8+2,79%1.389,2+1,56%1.394,8+1,77%
20011.354+2,76%1.370,61.328,41.328,4+1,3%1.349,1+2,79%1.367,9+3,61%1.370,6+3,34%
20001.317,6+1,89%1.326,31.311,41.311,4+3,32%1.312,5+1,34%1.320,2+1,82%1.326,3+1,11%
19991.293,2+5,78%1.311,81.269,31.269,3+5,65%1.295,1+6,98%1.296,6+5,51%1.311,8+5,02%
19981.222,5+4,14%1.249,11.201,41.201,4+3,13%1.210,6+3,71%1.228,9+4,38%1.249,1+5,31%
19971.173,9+2,18%1.186,11.164,91.164,9+1,39%1.167,3+2,13%1.177,3+2,5%1.186,1+2,72%
19961.148,8−0,36%1.154,71.1431.148,9+0,06%1.1431,12%1.148,60,55%1.154,7+0,16%
19951.153·1.1561.148,21.148,21.1561.154,91.152,9

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế