Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 3.647,1 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ
Ý3.647,13.609,33.574,83.571,63.560,63.498,73.576,43.525,93.500,53.529
Tây Ban Nha3.092,63.065,23.040,32.995,12.977,82.912,32.909,32.868,92.866,32.875,6

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263.647,1+1,9%3.647,13.647,13.647,1+2,43%···
20253.579,08+1,52%3.609,33.560,63.560,6+1,72%3.571,6+1,3%3.574,80,04%3.609,3+3,16%
20243.525,38+1,43%3.576,43.498,73.500,5+0,52%3.525,9+2,11%3.576,4+4,02%3.498,70,86%
20233.475,68+3,05%3.5293.438,23.482,3+5,11%3.453,2+3,22%3.438,2+1,56%3.529+2,37%
20223.372,75+3,66%3.447,33.3133.313+3,45%3.345,4+3,29%3.385,3+3,5%3.447,3+4,38%
20213.253,63+2,19%3.302,63.202,53.202,52,19%3.238,7+4,23%3.270,7+4,85%3.302,6+2,1%
20203.183,98−0,64%3.274,23.107,43.274,2+2,77%3.107,42,77%3.119,53,21%3.234,8+0,66%
20193.204,6+0,81%3.223,13.185,93.185,9+1,15%3.195,90,58%3.223,1+1,02%3.213,5+1,66%
20183.179+3,56%3.214,53.149,73.149,7+3,58%3.214,5+6,28%3.190,7+3,36%3.161,1+1,11%
20173.069,73+2,95%3.126,43.024,63.040,8+2,96%3.024,6+1,39%3.087,1+3,25%3.126,4+4,19%
20162.981,75+2,05%3.000,62.953,52.953,5+1,81%2.983,1+2,45%2.989,8+1,84%3.000,6+2,12%
20152.921,75+2,65%2.938,42.901,12.901,1+2,33%2.911,8+3%2.935,7+3,49%2.938,4+1,79%
20142.846,33+1,78%2.886,82.826,92.835+1,05%2.826,9+1,55%2.836,6+1,5%2.886,8+3,04%
20132.796,45−0,45%2.805,62.783,72.805,6+0,49%2.783,70,82%2.794,80,93%2.801,70,53%
20122.809,05+1,59%2.821,12.791,92.791,9+1,81%2.806,6+0,78%2.821,1+2,24%2.816,6+1,54%
20112.765,08+2,96%2.784,92.742,32.742,3+3,07%2.784,9+3,98%2.759,2+2,4%2.773,9+2,39%
20102.685,58+1,83%2.709,12.660,52.660,5+0,89%2.678,3+2,07%2.694,4+2,11%2.709,1+2,26%
20092.637,23−2,27%2.649,22.623,92.637,12,68%2.623,93,16%2.638,72,07%2.649,21,17%
20082.698,6+2,1%2.709,72.680,62.709,7+6,11%2.709,6+3,32%2.694,5+0,39%2.680,61,15%
20072.643+3,65%2.711,72.553,62.553,6+0,59%2.622,6+4,68%2.684,1+4,52%2.711,7+4,78%
20062.550,05+2,48%2.588,12.505,42.538,7+1,1%2.505,4+0,45%2.568+4,67%2.588,1+3,73%
20052.488,45+2,92%2.511,12.453,52.511,1+5,85%2.494,1+4,72%2.453,5+1,41%2.495,10,11%
20042.417,78+3,14%2.497,82.372,42.372,4+2,58%2.381,6+1,34%2.419,3+3,88%2.497,8+4,74%
20032.344,13+4,08%2.384,82.312,72.312,7+4,8%2.350+5,06%2.329+1,62%2.384,8+4,9%
20022.252,15+5,22%2.291,82.206,72.206,7+4,97%2.236,8+5,19%2.291,8+5,69%2.273,3+5,02%
20012.140,45+4,87%2.168,42.102,32.102,3+7,71%2.126,4+4,46%2.168,4+4,23%2.164,7+3,25%
20002.041,1+8,73%2.096,61.951,91.951,9+5,37%2.035,6+8,98%2.080,3+11,12%2.096,6+9,42%
19991.877,15+6,8%1.916,11.852,51.852,5+7,37%1.867,9+7,41%1.872,1+5,91%1.916,1+6,54%
19981.757,63+5,98%1.798,51.725,31.725,3+7,45%1.739+5,06%1.767,7+5,52%1.798,5+5,95%
19971.658,43+7,11%1.697,51.605,71.605,7+6,41%1.655,2+8,61%1.675,3+6,97%1.697,5+6,49%
19961.548,3+6,38%1.594,11.5091.509+5,47%1.524+5,08%1.566,1+7,08%1.594,1+7,86%
19951.455,38·1.477,91.430,71.430,71.450,31.462,61.477,9

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế