Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 3.092,6 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ
Tây Ban Nha3.092,63.065,23.040,32.995,12.977,82.912,32.909,32.868,92.866,32.875,6
Hà Lan2.0802.0752.0742.0752.0672.0522.0422.0452.0522.059

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263.092,6+2,42%3.092,63.092,63.092,6+3,86%···
20253.019,6+4,51%3.065,22.977,82.977,8+3,89%2.995,1+4,4%3.040,3+4,5%3.065,2+5,25%
20242.889,2+2,93%2.912,32.866,32.866,3+4,92%2.868,9+2,14%2.909,3+3,49%2.912,3+1,28%
20232.806,9+2,4%2.875,62.7322.7320,05%2.808,8+2,63%2.811,2+1,73%2.875,6+5,31%
20222.741,1+5,72%2.763,52.730,72.733,3+8,17%2.736,9+7,76%2.763,5+4,93%2.730,7+2,25%
20212.592,7+3,2%2.670,52.526,92.526,92,35%2.539,8+2,44%2.633,6+6,88%2.670,5+6,07%
20202.512,2−1,79%2.587,82.464,12.587,8+2,5%2.479,32,86%2.464,13,96%2.517,62,8%
20192.558,1+4,38%2.5902.524,62.524,6+5,18%2.552,2+4,45%2.565,6+4,28%2.590+3,64%
20182.450,7+2,4%2.4992.400,22.400,2+1,04%2.443,4+2,48%2.460,2+2,31%2.499+3,76%
20172.393,2+4%2.408,52.375,52.375,5+4,01%2.384,2+3,8%2.404,6+4,24%2.408,5+3,96%
20162.301,1+1,54%2.316,82.2842.284+1,78%2.296,9+1,92%2.306,7+1,13%2.316,8+1,34%
20152.266,2+5%2.286,12.244,12.244,1+6,55%2.253,6+5,11%2.281+5,43%2.286,1+3%
20142.158,3+4,09%2.219,52.106,22.106,2+1,82%2.144+4,04%2.163,5+3,85%2.219,5+6,63%
20132.073,5−0,92%2.083,22.060,72.068,61,91%2.060,72,03%2.083,20,3%2.081,5+0,58%
20122.092,8−2,4%2.108,92.069,42.108,92,91%2.103,42,71%2.089,51,27%2.069,42,69%
20112.144,3−1,99%2.172,12.116,32.172,10,33%2.162,10,83%2.116,34,2%2.126,72,59%
20102.187,9−0,33%2.2092.179,32.179,32,03%2.180,11,23%2.209+2%2.183,2+0%
20092.195,1−4,08%2.224,52.165,62.224,53,04%2.207,23,76%2.165,66,42%2.183,13,07%
20082.288,5+7,64%2.314,22.252,22.294,2+9,73%2.293,4+8,34%2.314,2+8,68%2.252,2+3,91%
20072.126,1+6,57%2.167,52.090,72.090,7+8,07%2.116,8+8,23%2.129,4+5,22%2.167,5+4,9%
20061.995,1+11,65%2.066,31.934,51.934,5+14,86%1.955,9+10,64%2.023,7+11,6%2.066,3+9,75%
20051.787+9,83%1.882,71.684,21.684,2+4,49%1.767,8+8,49%1.813,3+11,59%1.882,7+14,64%
20041.627,1+7,53%1.642,21.611,91.611,9+9,9%1.629,4+10,36%1.624,9+5,85%1.642,2+4,32%
20031.513,1+6,62%1.574,21.466,71.466,7+6,43%1.476,4+3,72%1.535,1+7,67%1.574,2+8,6%
20021.419,2+8,54%1.449,51.378,11.378,1+9,04%1.423,4+10,56%1.425,8+7,47%1.449,5+7,22%
20011.307,5+15,9%1.351,91.263,91.263,9+15,75%1.287,5+15,82%1.326,7+16,09%1.351,9+15,93%
20001.128,1+9,08%1.166,11.091,91.091,9+9,26%1.111,6+8,26%1.142,8+9,68%1.166,1+9,11%
19991.034,2+8,28%1.068,7999,4999,4+7,46%1.026,8+8,44%1.041,9+8,16%1.068,7+9,03%
1998955,1+8,29%980,2930930+8,66%946,9+8,43%963,3+8,07%980,2+8,02%
1997882+8,07%907,4855,9855,9+7,95%873,3+8,34%891,4+7,61%907,4+8,41%
1996816,1+4,82%837792,9792,9+2,43%806,1+3,96%828,4+6,97%837+5,88%
1995778,6·790,5774,1774,1775,4774,4790,5

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế