Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 678,9 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Ý678,9680,9681,3681,9687,4682682687,1693,1693,1
Tây Ban Nha711,8729,2726,1743,5739,2747737,6714,6716,4690

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026678,9−0,58%678,9678,9678,91,24%···
2025682,88−0,46%687,4680,9687,40,82%681,90,76%681,30,1%680,90,16%
2024686,05+0,44%693,1682693,1+3,03%687,1+0,79%6820,41%6821,6%
2023683,08+4,43%693,1672,7672,7+5,54%681,7+5,35%684,8+2,78%693,1+4,13%
2022654,1+1,68%666,3637,4637,41,39%647,1+0,53%666,3+4,08%665,6+3,55%
2021643,28+1,28%646,4640,2646,4+1,41%643,7+2,45%640,2+0,46%642,8+0,82%
2020635,15+0,56%637,6628,3637,4+2,41%628,30,91%637,3+0,36%637,6+0,43%
2019631,6+1,56%635622,4622,4+0,92%634,1+2,22%635+1,18%634,9+1,91%
2018621,9+1,48%627,6616,7616,7+0,28%620,3+2,22%627,6+2,43%623+1,01%
2017612,83+1,18%616,8606,8615+2,23%606,8+0,36%612,7+1,02%616,8+1,1%
2016605,7+2,65%610,1601,6601,6+3,08%604,6+2,98%606,5+2,52%610,1+2,04%
2015590,05+1,17%597,9583,6583,60,68%587,1+0,96%591,6+1,95%597,9+2,47%
2014583,22−1,48%587,6580,3587,61,06%581,52,15%580,32,27%583,50,41%
2013591,97−1,19%594,3585,9593,91,23%594,30,55%593,80,27%585,92,69%
2012599,1−1,23%602,1595,4601,31,23%597,61,43%595,41,93%602,10,31%
2011606,55−0,26%608,8604608,80,67%606,31,22%607,1+0,05%604+0,83%
2010608,13−1,83%613,8599612,91,38%613,81,81%606,82,16%5991,98%
2009619,48+0,66%625,1611,1621,5+0,86%625,1+1,02%620,2+0,76%611,10,02%
2008615,43+0,02%618,8611,2616,20,28%618,8+0,03%615,50,18%611,2+0,49%
2007615,33−0,68%618,6608,2617,9+0,31%618,60,11%616,60,84%608,22,06%
2006619,53+3,67%621,8616616+3,9%619,3+4,14%621,8+4,54%621+2,15%
2005597,57+0,69%607,9592,9592,90,52%594,7+0,35%594,8+0,71%607,9+2,2%
2004593,5−1,38%596590,65961,31%592,61,58%590,61,98%594,80,65%
2003601,8+0,51%603,9598,7603,9+1,36%602,1+0,79%602,5+0,37%598,70,45%
2002598,72+4,48%601,4595,8595,8+5,38%597,4+5,16%600,3+3,8%601,4+3,62%
2001573,05+4,78%580,4565,4565,4+6,88%568,1+4,47%578,3+4,22%580,4+3,66%
2000546,9+7,71%559,9529529+7,35%543,8+8,22%554,9+8,46%559,9+6,81%
1999507,78+6,97%524,2492,8492,8+6,21%502,5+6,8%511,6+6,98%524,2+7,84%
1998474,7+5,16%486,1464464+3,97%470,5+4,91%478,2+5,61%486,1+6,14%
1997451,4+2,21%458446,3446,3+2,79%448,5+1,82%452,8+1,75%458+2,51%
1996441,63+4,72%446,8434,2434,2+4,32%440,5+5,26%445+5,13%446,8+4,2%
1995421,7·428,8416,2416,2418,5423,3428,8

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế