Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 711,8 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Tây Ban Nha711,8729,2726,1743,5739,2747737,6714,6716,4690
Hà Lan370369376381385377375373372372

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026711,8−3,09%711,8711,8711,83,71%···
2025734,5+0,77%743,5726,1739,2+3,18%743,5+4,04%726,11,56%729,22,38%
2024728,9+9,54%747714,6716,4+12,2%714,6+8,16%737,6+9,7%747+8,26%
2023665,4+6,91%690638,5638,5+4,74%660,7+7,87%672,4+4,69%690+10,36%
2022622,4+9,77%642,3609,6609,6+13,46%612,5+12,34%642,3+9,74%625,2+4,17%
2021567+7,82%600,2537,3537,3+2,79%545,2+3,97%585,3+9,92%600,2+14,54%
2020525,9+1,12%532,5522,7522,7+1,38%524,40,17%532,5+2,72%524+0,56%
2019520,1+2,56%525,3515,6515,6+2,65%525,3+4,79%518,4+1,93%521,1+0,95%
2018507,1+3,89%516,2501,3502,3+6,92%501,3+3,45%508,6+2,66%516,2+2,71%
2017488,1+7,58%502,6469,8469,8+4,49%484,6+7,12%495,4+9,48%502,6+9,19%
2016453,7+4,35%460,3449,6449,6+6,01%452,4+5,26%452,5+2,4%460,3+3,81%
2015434,8+4,67%443,4424,1424,1+3,34%429,8+4,35%441,9+6,15%443,4+4,82%
2014415,4+0,51%423410,4410,41,06%411,9+0,05%416,3+0,82%423+2,22%
2013413,3−2,68%414,8411,7414,84,78%411,74,9%412,90,7%413,80,17%
2012424,7−4,04%435,6414,5435,61,2%432,93,2%415,85,54%414,56,24%
2011442,6+1,3%447,2440,2440,9+0,55%447,2+3,28%440,2+0,09%442,1+1,33%
2010436,9−2,04%439,8433438,54,9%4334,05%439,8+1,48%436,30,43%
2009446−1,37%461,1433,4461,1+4,99%451,30,13%433,45,62%438,24,43%
2008452,2+2,84%459,2439,2439,2+0,14%451,9+3,15%459,2+4,98%458,5+3,1%
2007439,7−0,52%444,7437,4438,60,07%438,10,32%437,41,88%444,7+0,2%
2006442+6,33%445,8438,9438,9+8,69%439,5+6,01%445,8+6,35%443,8+4,37%
2005415,7+4,92%425,2403,8403,8+2,41%414,6+5,52%419,2+5,27%425,2+6,46%
2004396,2+4,51%399,4392,9394,3+3,82%392,9+5,59%398,2+4,82%399,4+3,85%
2003379,1+0,03%384,6372,1379,8+0,98%372,12,59%379,9+0,21%384,6+1,53%
2002379+3,72%382376,1376,1+3,84%382+4,51%379,1+3,95%378,8+2,6%
2001365,4+2,87%369,2362,2362,2+5,02%365,5+3,72%364,7+1,62%369,2+1,26%
2000355,2+5,65%364,6344,9344,9+4,8%352,4+5,54%358,9+6,15%364,6+6,08%
1999336,2+8,1%343,7329,1329,1+9,99%333,9+8,2%338,1+6,86%343,7+7,47%
1998311+8,78%319,8299,2299,2+6,97%308,6+9,05%316,4+9,33%319,8+9,71%
1997285,9+7,56%291,5279,7279,7+7,95%283+7,52%289,4+8,19%291,5+6,62%
1996265,8+6,36%273,4259,1259,1+6,89%263,2+6,13%267,5+6,57%273,4+5,89%
1995249,9·258,2242,4242,4248251258,2

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế