Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 8.733 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Hà Lan8.7338.6978.6788.6508.6118.5718.5358.5258.5248.508
Bỉ4.208,34.210,24.213,54.216,54.215,54.213,64.207,34.205,34.210,24.207

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20268.733+0,85%8.7338.7338.733+1,42%···
20258.659+1,41%8.6978.6118.611+1,02%8.650+1,47%8.678+1,68%8.697+1,47%
20248.538,75+0,76%8.5718.5248.524+0,95%8.525+0,76%8.535+0,6%8.571+0,74%
20238.474,25+1,61%8.5088.4448.444+2,24%8.461+1,67%8.484+1,39%8.508+1,15%
20228.340+3,53%8.4118.2598.259+4,43%8.322+4,04%8.368+2,97%8.411+2,75%
20218.055,25+1,49%8.1867.9097.9091,7%7.999+2,18%8.127+2,32%8.186+3,22%
20207.937−0,69%8.0467.8288.046+1,28%7.8281,94%7.9430,82%7.9311,27%
20197.992,25+2,27%8.0337.9447.944+2,62%7.983+2,49%8.009+2,17%8.033+1,81%
20187.814,75+2,88%7.8907.7417.741+2,98%7.789+2,92%7.839+2,83%7.890+2,79%
20177.596+2,54%7.6767.5177.517+2,33%7.568+2,42%7.623+2,63%7.676+2,77%
20167.408+1,54%7.4697.3467.346+1,17%7.389+1,48%7.428+1,68%7.469+1,83%
20157.295,5+0,86%7.3357.2617.261+0,55%7.281+0,73%7.305+0,94%7.335+1,21%
20147.233,25−0,59%7.2477.2217.2211,31%7.2280,78%7.2370,3%7.247+0,06%
20137.276−1,56%7.3177.2437.3171,39%7.2851,65%7.2591,68%7.2431,54%
20127.391,5−0,6%7.4207.3567.4200,08%7.4070,54%7.3830,82%7.3560,96%
20117.436+0,63%7.4477.4267.426+1,01%7.447+0,83%7.444+0,55%7.427+0,13%
20107.389,5−0,85%7.4177.3527.3522,2%7.3861,05%7.4030,24%7.417+0,11%
20097.452,75−1%7.5177.4097.5170,01%7.4640,9%7.4211,51%7.4091,57%
20087.528+1,8%7.5357.5187.518+2,92%7.532+2,14%7.535+1,4%7.527+0,75%
20077.395,25+2,85%7.4717.3057.305+2,48%7.374+3,12%7.431+3,22%7.471+2,58%
20067.190,25+1,86%7.2837.1287.128+1,12%7.151+1,3%7.199+1,9%7.283+3,13%
20057.058,75+0,45%7.0657.0497.049+0,33%7.059+0,48%7.065+0,45%7.062+0,54%
20047.027−1,54%7.0337.0247.0261,9%7.0251,76%7.0331,32%7.0241,2%
20037.137,25−0,48%7.1627.1097.1620,07%7.1510,28%7.1270,64%7.1090,93%
20027.171,75+0,76%7.1767.1677.167+1,39%7.171+0,93%7.173+0,49%7.176+0,24%
20017.117,75+2,46%7.1597.0697.069+2,93%7.105+2,58%7.138+2,34%7.159+1,99%
20006.947+2,66%7.0196.8686.868+2,6%6.926+2,67%6.975+2,72%7.019+2,66%
19996.766,75+3,74%6.8376.6946.694+3,93%6.746+3,8%6.790+3,65%6.837+3,61%
19986.522,5+3,43%6.5996.4416.441+3,54%6.499+3,6%6.551+3,34%6.599+3,22%
19976.306,5+3,32%6.3936.2216.221+2,98%6.273+3,14%6.339+3,54%6.393+3,61%
19966.103,75+2,42%6.1706.0416.041+2,37%6.082+2,56%6.122+2,48%6.170+2,27%
19955.959,5·6.0335.9015.9015.9305.9746.033

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế