Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 4.974,6 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hành chính công, giáo dục và y tế
Tây Ban Nha4.974,64.958,84.934,84.921,54.919,34.870,24.861,34.830,94.793,24.819,7
Hà Lan3.0333.0193.0123.0002.9902.9782.9632.9542.9492.931

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20264.974,6+0,83%4.974,64.974,64.974,6+1,12%···
20254.933,6+1,96%4.958,84.919,34.919,3+2,63%4.921,5+1,88%4.934,8+1,51%4.958,8+1,82%
20244.838,9+1,03%4.870,24.793,24.793,2+0,53%4.830,9+1,1%4.861,3+1,44%4.870,2+1,05%
20234.789,6+2,01%4.819,74.7684.768+2,28%4.778,5+1,89%4.792,2+1,81%4.819,7+2,06%
20224.695,2+1,58%4.722,54.661,84.661,8+1,5%4.689,7+1,59%4.706,8+1,72%4.722,5+1,52%
20214.622+4,17%4.651,74.592,74.592,7+3,72%4.616,4+7,6%4.627,2+4,05%4.651,7+1,53%
20204.436,8+1,2%4.581,64.290,24.428,1+1,35%4.290,22,04%4.447,3+1,36%4.581,6+4,12%
20194.384,2+0,42%4.400,24.369,34.369,3+0,85%4.379,6+0,58%4.387,7+0,15%4.400,2+0,1%
20184.366+3,3%4.3964.332,44.332,4+3,42%4.354,3+3,39%4.381,3+3,45%4.396+2,95%
20174.226,4+1,64%4.269,94.1894.189+1,34%4.211,4+1,4%4.235,3+1,51%4.269,9+2,31%
20164.158,2+1,64%4.173,54.133,74.133,7+1,65%4.153,2+1,87%4.172,4+1,82%4.173,5+1,22%
20154.091,1+1,04%4.123,24.066,64.066,6+0,6%4.076,9+0,73%4.097,7+1,22%4.123,2+1,59%
20144.049,1+1,55%4.058,54.042,34.042,3+2,52%4.047,3+1,78%4.048,3+1,01%4.058,5+0,93%
20133.987,2+1,28%4.021,33.942,93.942,90,89%3.976,7+0,96%4.007,9+2,48%4.021,3+2,62%
20123.936,7−2,7%3.978,23.910,93.978,21,54%3.938,93,06%3.910,93,53%3.918,82,68%
20114.046,1+1,4%4.063,24.026,64.040,5+2%4.063,2+2,31%4.054,1+1,38%4.026,60,05%
20103.990,1+2,01%4.028,53.961,33.961,3+2,04%3.971,6+1,8%3.999+1,92%4.028,5+2,26%
20093.911,6+1,58%3.939,43.882,23.882,2+2,49%3.901,3+1,86%3.923,5+2,2%3.939,40,18%
20083.850,8+2,77%3.946,43.787,83.787,8+1,69%3.830+2,74%3.839+2,01%3.946,4+4,64%
20073.746,9+2,46%3.771,53.7253.725+3,22%3.727,7+2,39%3.763,4+2,54%3.771,5+1,72%
20063.656,9+4,72%3.707,93.608,93.608,9+5,04%3.640,6+4,81%3.670,2+4,58%3.707,9+4,45%
20053.492,2+4,35%3.549,83.435,93.435,9+4,08%3.473,5+4,4%3.509,6+4,35%3.549,8+4,58%
20043.346,5+2,73%3.394,23.301,23.301,2+2,29%3.327,2+2,25%3.363,4+3,05%3.394,2+3,31%
20033.257,6+3,54%3.285,33.227,33.227,3+4%3.254,1+3,97%3.263,7+3,11%3.285,3+3,09%
20023.146,3+2,2%3.186,83.103,33.103,3+1,46%3.129,9+1,97%3.165,2+2,72%3.186,8+2,62%
20013.078,7+2,51%3.105,43.058,53.058,5+2,89%3.069,5+2,62%3.081,4+2%3.105,4+2,52%
20003.003,4+2,93%3.0292.972,62.972,6+2,38%2.991,1+2,42%3.020,9+3,06%3.029+3,84%
19992.918+2,81%2.931,12.903,62.903,6+3,53%2.920,4+3,46%2.931,1+2,9%2.916,9+1,38%
19982.838,2+2,78%2.877,12.804,62.804,6+3,05%2.822,7+2,35%2.848,4+2,94%2.877,1+2,81%
19972.761,3+2,56%2.798,52.721,72.721,7+1,21%2.758+2,63%2.767+2,53%2.798,5+3,86%
19962.692,4−0,58%2.698,72.687,22.689,21,18%2.687,20,78%2.698,70,14%2.694,50,21%
19952.708·2.721,22.700,22.721,22.708,22.702,42.700,2

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế