Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 1.743,9 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Tây Ban Nha1.743,91.701,31.6741.633,51.629,61.6161.597,31.582,11.5671.572,1
Hà Lan606601599597614602595596598597

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.743,9+5,08%1.743,91.743,91.743,9+7,01%···
20251.659,6+4,34%1.701,31.629,61.629,6+3,99%1.633,5+3,25%1.674+4,8%1.701,3+5,28%
20241.590,6+4,96%1.6161.5671.567+6,77%1.582,1+5,74%1.597,3+4,7%1.616+2,79%
20231.515,4+5,8%1.572,11.467,71.467,7+2,67%1.496,2+5,49%1.525,6+5,51%1.572,1+9,52%
20221.432,3+6,17%1.445,91.418,31.429,5+6,78%1.418,3+4,35%1.445,9+7,02%1.435,5+6,54%
20211.349,1+4,8%1.359,21.338,71.338,7+2,93%1.359,2+11,96%1.351,1+3,77%1.347,4+1,11%
20201.287,3−4,87%1.332,61.2141.300,64,55%1.2149,6%1.3023,29%1.332,62,09%
20191.353,2+8,77%1.362,61.342,91.362,6+14,38%1.342,9+9,5%1.346,3+7,41%1.361+4,27%
20181.244,1+6,69%1.305,31.191,31.191,3+4,52%1.226,4+5,69%1.253,4+6,57%1.305,3+9,86%
20171.166,1+4,13%1.188,11.139,81.139,8+3,64%1.160,4+4,34%1.176,1+3,79%1.188,1+4,75%
20161.119,8+1,64%1.134,21.099,81.099,8+1%1.112,1+0,99%1.133,1+2,48%1.134,2+2,09%
20151.101,7+7,08%1.1111.088,91.088,9+9,06%1.101,2+8,27%1.105,7+6,13%1.111+4,98%
20141.028,9−2,18%1.058,3998,4998,49,13%1.017,13,86%1.041,8+0,63%1.058,3+4,24%
20131.051,8−11,72%1.098,71.015,31.098,711,37%1.057,914,2%1.035,311,48%1.015,39,62%
20121.191,4−16,45%1.239,61.123,41.239,619,5%1.23315,35%1.169,616%1.123,414,58%
20111.426−14,83%1.539,81.315,21.539,810,2%1.456,615,09%1.392,416,63%1.315,217,64%
20101.674,3−12,4%1.715,41.596,91.714,715,52%1.715,411,96%1.670,210,03%1.596,911,83%
20091.911,4−22,26%2.029,81.811,12.029,824,96%1.948,423,69%1.856,321,97%1.811,117,6%
20082.458,8−11,58%2.705,12.197,92.705,12,51%2.553,28,44%2.37914,53%2.197,920,85%
20072.780,9+5,39%2.788,72.774,72.774,7+8,33%2.788,7+7,04%2.783,3+4,03%2.776,9+2,38%
20062.638,6+6,81%2.712,42.561,32.561,3+6,24%2.605,3+6,69%2.675,4+6,99%2.712,4+7,29%
20052.470,4+7,83%2.5282.410,92.410,9+8,65%2.442+8,23%2.500,7+8,52%2.528+6,03%
20042.291+5,23%2.384,22.2192.219+3,61%2.256,4+3,31%2.304,4+5,3%2.384,2+8,66%
20032.177,1+4,54%2.194,12.141,72.141,7+3,2%2.184,2+4,76%2.188,4+5,45%2.194,1+4,76%
20022.082,5+4,22%2.094,52.075,32.075,3+6,84%2.084,9+4,9%2.075,3+3,04%2.094,5+2,24%
20011.998,2+7,36%2.048,71.942,41.942,4+7,02%1.987,6+8,17%2.014,1+7,12%2.048,7+7,12%
20001.861,3+12,51%1.912,61.8151.815+14,75%1.837,4+13,28%1.880,2+11,39%1.912,6+10,81%
19991.654,4+11,66%1.7261.581,71.581,7+11,49%1.622+10,52%1.687,9+12,56%1.726+12,03%
19981.481,6+8,05%1.540,61.418,71.418,7+5,05%1.467,6+7,15%1.499,5+9,07%1.540,6+10,85%
19971.371,2+7,89%1.389,81.350,51.350,5+10,15%1.369,7+9,82%1.374,8+6,92%1.389,8+4,93%
19961.270,9+1,57%1.324,51.226,11.226,12,9%1.247,20,35%1.285,8+3,19%1.324,5+6,39%
19951.251,3·1.262,71.244,91.262,71.251,61.2461.244,9

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế