Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 22.921,7 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ nền kinh tế
Tây Ban Nha22.921,722.848,622.676,522.523,522.371,422.249,422.035,421.87421.846,821.774,1
Hà Lan10.38210.35310.37010.35210.35610.32610.28410.27210.26210.234

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202622.921,7+1,4%22.921,722.921,722.921,7+2,46%···
202522.605+2,74%22.848,622.371,422.371,4+2,4%22.523,5+2,97%22.676,5+2,91%22.848,6+2,69%
202422.001,4+2,3%22.249,421.846,821.846,8+2,99%21.874+2,1%22.035,4+1,93%22.249,4+2,18%
202321.507+3,26%21.774,121.211,621.211,6+2,78%21.423,2+3,29%21.619,1+3,31%21.774,1+3,66%
202220.827,7+3,76%21.005,420.638,120.638,1+4,28%20.740,8+4,54%20.926,5+3,36%21.005,4+2,91%
202120.072,5+2,58%20.411,619.791,619.791,62,44%19.839,6+4,95%20.247,2+4,27%20.411,6+3,83%
202019.567−4,4%20.286,118.904,120.286,10,24%18.904,17,65%19.418,45,17%19.659,44,5%
201920.467,1+2,65%20.586,720.335,520.335,5+3,07%20.470+2,98%20.476,2+2,36%20.586,7+2,22%
201819.938,4+2,18%20.14019.730,519.730,5+2,18%19.878,1+2,18%20.005+2,06%20.140+2,31%
201719.512,3+2,63%19.685,719.308,919.308,9+2,39%19.454,3+2,65%19.600,3+2,76%19.685,7+2,7%
201619.012,7+2,14%19.167,918.858,418.858,4+2,47%18.951,4+2,02%19.073,1+2,05%19.167,9+2,01%
201518.614,8+2,89%18.789,618.404,618.404,6+2,86%18.575,8+2,94%18.689,2+3%18.789,6+2,75%
201418.092,6+1,04%18.287,217.893,417.893,40,32%18.045,5+0,84%18.144,3+1,4%18.287,2+2,23%
201317.906,9−2,2%17.950,217.888,517.950,23,46%17.895,22,73%17.893,71,71%17.888,50,84%
201218.309,5−4,29%18.59418.040,718.5943,9%18.397,54,49%18.205,84,36%18.040,74,42%
201119.130,2−2,43%19.348,318.874,919.348,31,82%19.261,91,82%19.035,72,75%18.874,93,32%
201019.605,8−1,81%19.707,219.522,219.707,23,07%19.619,51,98%19.574,31,2%19.522,20,96%
200919.967,8−6,31%20.331,419.711,720.331,46,19%20.015,46,77%19.812,76,7%19.711,75,56%
200821.312,2+0,07%21.672,920.871,221.672,9+2,57%21.468,9+1,08%21.235,80,57%20.871,22,73%
200721.296,7+3,25%21.457,921.130,521.130,5+3,83%21.240,3+3,45%21.358,1+3,04%21.457,9+2,68%
200620.627,1+4,13%20.896,920.351,720.351,7+4,72%20.532,3+4,34%20.727,5+3,75%20.896,9+3,75%
200519.808,3+4,26%20.14119.435,119.435,1+3,61%19.678,6+4,13%19.978,5+4,75%20.141+4,52%
200418.999,5+3,74%19.269,418.757,218.757,2+3,87%18.898,6+3,55%19.072,8+3,7%19.269,4+3,85%
200318.314+3,28%18.554,718.058,618.058,6+2,95%18.250,1+3,16%18.392,6+3,4%18.554,7+3,6%
200217.732,3+2,58%17.910,317.541,217.541,2+2,35%17.690,6+2,68%17.787,1+2,69%17.910,3+2,61%
200117.286+3,33%17.455,317.13917.139+4,15%17.229,2+3,4%17.320,5+3,03%17.455,3+2,78%
200016.728,3+5,11%16.982,916.455,616.455,6+5,22%16.663,2+5,24%16.811,5+4,95%16.982,9+5,02%
199915.915,6+4,55%16.17115.639,815.639,8+4,44%15.832,8+4,71%16.018,8+4,49%16.171+4,57%
199815.222,7+4,38%15.464,514.974,814.974,8+4,02%15.120,4+4,3%15.331,1+4,72%15.464,5+4,47%
199714.584+3,74%14.803,514.395,514.395,5+3,53%14.497,2+3,84%14.639,8+3,68%14.803,5+3,9%
199614.058,4+1,45%14.247,413.904,213.904,2+0,67%13.961,7+0,56%14.120,3+1,85%14.247,4+2,7%
199513.858,1·13.884,113.811,713.811,713.884,113.863,813.872,8

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế