Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 10.382 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ nền kinh tế
Hà Lan10.38210.35310.37010.35210.35610.32610.28410.27210.26210.234
Bỉ5.128,95.126,35.124,55.122,65.116,75.111,35.1035.0995.101,85.096,7

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202610.382+0,23%10.38210.38210.382+0,25%···
202510.357,75+0,7%10.37010.35210.356+0,92%10.352+0,78%10.370+0,84%10.353+0,26%
202410.286+0,95%10.32610.26210.262+1,11%10.272+0,98%10.284+0,82%10.326+0,9%
202310.188,75+1,91%10.23410.14910.149+2,7%10.172+2,11%10.200+1,58%10.234+1,26%
20229.998+3,22%10.1079.8829.882+3,67%9.962+3,39%10.041+2,84%10.107+2,98%
20219.686,5+1,65%9.8159.5329.5321,04%9.635+2,31%9.764+2,4%9.815+2,96%
20209.529,25−0,37%9.6329.4179.632+1,25%9.4171,42%9.5350,48%9.5330,83%
20199.565+2,13%9.6139.5139.513+2,53%9.553+2,31%9.581+1,98%9.613+1,71%
20189.365,25+2,73%9.4519.2789.278+2,76%9.337+2,77%9.395+2,72%9.451+2,65%
20179.116,75+2,35%9.2079.0299.029+2,16%9.085+2,25%9.146+2,42%9.207+2,56%
20168.907,5+1,46%8.9778.8388.838+1,14%8.885+1,4%8.930+1,57%8.977+1,72%
20158.779,25+0,84%8.8258.7388.738+0,55%8.762+0,7%8.792+0,94%8.825+1,18%
20148.705,75−0,18%8.7228.6908.6900,62%8.7010,26%8.7100,05%8.722+0,2%
20138.721,75−1,16%8.7448.7058.7441,26%8.7241,35%8.7141,15%8.7050,89%
20128.824,25−0,24%8.8568.7838.856+0,41%8.8430,07%8.8150,49%8.7830,81%
20118.845,5+0,76%8.8588.8208.820+0,85%8.849+0,81%8.858+0,79%8.855+0,6%
20108.778,75−0,67%8.8028.7468.7461,72%8.7780,75%8.7890,22%8.802+0,01%
20098.838−0,86%8.8998.8018.899+0,04%8.8440,84%8.8081,34%8.8011,3%
20088.914,75+1,61%8.9288.8958.895+2,48%8.919+1,84%8.928+1,32%8.917+0,81%
20078.773,75+2,91%8.8458.6808.680+2,75%8.758+3,3%8.812+3,23%8.845+2,37%
20068.525,5+2,12%8.6408.4488.448+1,53%8.478+1,63%8.536+2,11%8.640+3,23%
20058.348,25+0,63%8.3708.3218.321+0,36%8.342+0,55%8.360+0,67%8.370+0,93%
20048.296−1,08%8.3048.2918.2911,54%8.2961,18%8.3040,78%8.2930,83%
20038.386,75−0,63%8.4218.3628.4210,11%8.3950,53%8.3690,89%8.3620,99%
20028.440+0,75%8.4468.4308.430+1,21%8.440+0,91%8.444+0,55%8.446+0,32%
20018.377,5+1,98%8.4198.3298.329+2,3%8.364+2,09%8.398+1,91%8.419+1,64%
20008.214,75+1,89%8.2838.1428.142+1,79%8.193+1,83%8.241+1,95%8.283+1,98%
19998.062,5+2,82%8.1227.9997.999+2,91%8.046+2,89%8.083+2,77%8.122+2,71%
19987.841,5+2,4%7.9087.7737.773+2,7%7.820+2,5%7.865+2,22%7.908+2,18%
19977.657,75+3,01%7.7397.5697.569+2,74%7.629+2,96%7.694+3,25%7.739+3,08%
19967.434,25+2,12%7.5087.3677.367+2,11%7.410+2,22%7.452+2,12%7.508+2,04%
19957.279,75·7.3587.2157.2157.2497.2977.358

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế