Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 45,29 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Slovenia45,2945,6345,6145,5345,2845,3545,1444,8944,5943,92
Latvia47,3346,8746,9347,7848,1449,4550,8349,4850,2950,28

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202645,29−0,49%45,2945,2945,29+0,02%···
202545,51+1,16%45,6345,2845,28+1,55%45,53+1,43%45,61+1,04%45,63+0,62%
202444,99+3,55%45,3544,5944,59+4,13%44,89+3,53%45,14+3,3%45,35+3,26%
202343,45+1,83%43,9242,8242,82+1,73%43,36+2,1%43,7+1,79%43,92+1,71%
202242,67+3,41%43,1842,0942,09+3,34%42,47+3,53%42,93+3,32%43,18+3,45%
202141,26−1,52%41,7440,7340,733,37%41,021,56%41,550,74%41,740,41%
202041,9+0,35%42,1541,6742,15+2,91%41,67+0,12%41,860,36%41,911,2%
201941,75+3,87%42,4240,9640,96+3,41%41,62+3,74%42,01+4,01%42,42+4,33%
201840,19+3,56%40,6639,6139,61+3,77%40,12+3,8%40,39+3,41%40,66+3,25%
201738,82+3,45%39,3838,1738,17+4,6%38,65+3,4%39,06+3,09%39,38+2,77%
201637,52+2,75%38,3236,4936,49+1,39%37,38+2,58%37,89+3,3%38,32+3,68%
201536,52+2,72%36,9635,9935,99+3,36%36,44+3,03%36,68+2,6%36,96+1,93%
201435,55+3,02%36,2634,8234,82+1,66%35,37+3,12%35,75+3,41%36,26+3,87%
201334,51+6,09%34,9134,2534,25+5,22%34,3+4,96%34,57+6,53%34,91+7,65%
201232,53+0,05%32,6832,4332,550,03%32,68+0,49%32,450,22%32,430,03%
201132,51−1,31%32,5632,4432,561,12%32,521,48%32,521,45%32,441,16%
201032,94+1,16%33,0132,8232,93+1,86%33,01+1,6%33+1,01%32,82+0,18%
200932,56+3,05%32,7632,3332,33+3,52%32,49+3,18%32,67+3,03%32,76+2,5%
200831,6+4,26%31,9631,2331,23+4,55%31,49+4,31%31,71+4,21%31,96+4%
200730,31+4,07%30,7329,8729,87+2,82%30,19+4,28%30,43+4,21%30,73+4,95%
200629,12+0,3%29,2828,9529,05+0,62%28,950,28%29,2+0,34%29,28+0,51%
200529,03+1,75%29,1328,8728,87+1,87%29,03+2,22%29,1+1,39%29,13+1,53%
200428,53−0,38%28,728,3428,340,53%28,41,32%28,70,1%28,69+0,42%
200328,64−0,04%28,7828,4928,491,79%28,78+0,91%28,73+0,6%28,57+0,14%
200228,66−3,82%29,0128,5229,012,19%28,524,04%28,564,42%28,534,61%
200129,79+1,85%29,9129,6629,66+2,63%29,72+1,68%29,88+1,49%29,91+1,6%
200029,25+1,79%29,4428,928,9+2,81%29,23+1,74%29,44+1,52%29,44+1,13%
199928,74+6,24%29,1128,1128,11+4,38%28,73+6,6%29+6,97%29,11+6,98%
199827,05+2,16%27,2126,9326,93+2,12%26,95+2,04%27,11+2,26%27,21+2,22%
199726,48−1,03%26,6226,3726,371,38%26,411,89%26,510,82%26,62+0%
199626,75+0,82%26,9226,6226,74+3,36%26,92+0,75%26,73+0,68%26,621,41%
199526,54·2725,8725,8726,7226,5527

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế