Latvia

Latvia kỳ Q1-2026 đạt 47,33 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Latvia47,3346,8746,9347,7848,1449,4550,8349,4850,2950,28
Estonia40,6434,3936,0840,8136,1440,533,3540,0640,1239,37

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202647,33−0,21%47,3347,3347,331,68%···
202547,43−5,16%48,1446,8748,144,28%47,783,44%46,937,67%46,875,22%
202450,01+1,4%50,8349,4550,29+3,93%49,481,34%50,83+4,87%49,451,65%
202349,32+2,54%50,2848,3948,390,19%50,15+4,85%48,47+0,14%50,28+5,41%
202248,1−2,74%48,4847,748,48+6,76%47,837,66%48,44,84%47,74,16%
202149,46−8,41%51,845,4145,4118,53%51,83,7%50,865,43%49,775,56%
202054−2,39%55,7452,755,74+1,94%53,793,2%53,782,54%52,75,67%
201955,33+19,36%55,8754,6854,68+16,51%55,57+19,4%55,18+18,92%55,87+22,68%
201846,35−0,64%46,9345,5446,93+2,02%46,542,04%46,40,02%45,542,46%
201746,65−2,86%47,5146465,23%47,510,54%46,410,06%46,695,39%
201648,03+4,41%49,3546,4448,54+5,89%47,77+3,53%46,44+1,15%49,35+7,07%
201546+1,77%46,1445,8445,840,43%46,14+1,07%45,91+1,06%46,09+5,57%
201445,2−4,43%46,0443,6646,043,42%45,652,27%45,432,97%43,668,97%
201347,29+4,41%47,9646,7147,67+5,3%46,710,95%46,82+6,05%47,96+7,56%
201245,29+0,37%47,1644,1545,271,8%47,16+7,06%44,15+6,57%44,598,85%
201145,13+2,3%48,9241,4346,1+8,17%44,05+2,28%41,4310,21%48,92+9,64%
201044,11−4,86%46,1442,6242,6216,56%43,079,14%46,14+5,37%44,62+3,29%
200946,37−12,2%51,0843,251,080,02%47,411,99%43,7917,9%43,218,4%
200852,81+3,93%53,8651,0951,090,7%53,86+12,56%53,34+1,45%52,94+3,08%
200750,81+7,51%52,5847,8551,45+11,68%47,85+2,07%52,58+2,48%51,36+14,67%
200647,26+0,64%51,3144,7946,07+2,72%46,88+1,36%51,313,68%44,79+3,04%
200546,96+11,14%53,2743,4744,85+10,96%46,25+14,88%53,27+25,11%43,474,98%
200442,25+2,61%45,7540,2640,42+0,15%40,262,4%42,58+3,68%45,75+8,85%
200341,18+4,07%42,0340,3640,363,38%41,25+4,8%41,07+11,85%42,03+3,98%
200239,57+7,49%41,7736,7241,77+9,32%39,36+1,57%36,72+2,17%40,42+17,71%
200136,81−0,93%38,7534,3438,21+2,41%38,75+5,93%35,941,96%34,349,8%
200037,16−4,17%38,0736,5837,311,71%36,584,32%36,665%38,075,53%
199938,77−3,47%40,337,9637,963,41%38,233,46%38,593,57%40,33,43%
199840,16+18,34%41,7339,339,3+17,84%39,6+17,89%40,02+18,51%41,73+19,09%
199733,94+2,62%35,0433,3533,35+2,65%33,59+2,63%33,77+2,58%35,04+2,64%
199633,07+2,89%34,1432,4932,49+2,82%32,73+2,83%32,92+2,88%34,14+3,02%
199532,14·33,1431,631,631,833233,14

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế