Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 222,62 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hành chính công, giáo dục và y tế
Slovenia222,62221,23220,01218,83217,51216,83215,91214,74213,85212,43
Latvia216,56223,09214,09215,15215,62216,14216,31217,18214,72214,5

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026222,62+1,47%222,62222,62222,62+2,35%···
2025219,4+1,89%221,23217,51217,51+1,71%218,83+1,9%220,01+1,9%221,23+2,03%
2024215,33+2,08%216,83213,85213,85+2,07%214,74+2,02%215,91+2,14%216,83+2,07%
2023210,95+1,55%212,43209,51209,51+1,36%210,48+1,53%211,38+1,62%212,43+1,7%
2022207,72+2,02%208,87206,7206,7+2,68%207,3+2,05%208,01+1,75%208,87+1,62%
2021203,61+2,73%205,54201,3201,3+2,4%203,14+2,97%204,44+2,87%205,54+2,67%
2020198,2+2,16%200,2196,58196,58+2,05%197,28+1,93%198,74+2,21%200,2+2,47%
2019194+1,79%195,38192,64192,64+1,76%193,54+1,71%194,45+1,83%195,38+1,86%
2018190,58+2,18%191,81189,3189,3+2,27%190,28+2,33%190,95+2,13%191,81+1,98%
2017186,53+2,51%188,09185,1185,1+2,88%185,95+2,53%186,97+2,39%188,09+2,27%
2016181,95+2,15%183,92179,92179,92+1,39%181,36+2,01%182,61+2,45%183,92+2,72%
2015178,13+0,79%179,05177,45177,45+0,69%177,78+0,61%178,24+0,76%179,05+1,08%
2014176,74+0,36%177,13176,23176,23+0,01%176,71+0,43%176,89+0,51%177,13+0,51%
2013176,1−0,56%176,23175,96176,210,63%175,961%175,990,41%176,230,19%
2012177,09+0,96%177,74176,57177,32+1,46%177,74+1,57%176,72+0,6%176,57+0,2%
2011175,41+0,97%176,22174,76174,76+1,27%174,99+0,91%175,66+0,86%176,22+0,85%
2010173,72+2,15%174,73172,56172,56+2,33%173,41+2,25%174,17+2,13%174,73+1,91%
2009170,06+2,24%171,46168,63168,63+2,16%169,6+2,26%170,53+2,3%171,46+2,24%
2008166,33+1,79%167,71165,07165,07+1,42%165,85+1,71%166,69+1,9%167,71+2,14%
2007163,4+0,8%164,2162,76162,76+0,82%163,06+0,66%163,58+0,73%164,2+1%
2006162,1+1,43%162,58161,43161,43+1,66%161,99+1,6%162,39+1,39%162,58+1,07%
2005159,81+1,98%160,86158,79158,79+2,24%159,44+2,02%160,16+1,91%160,86+1,77%
2004156,71+2,45%158,07155,31155,31+2,49%156,29+2,42%157,16+2,43%158,07+2,45%
2003152,97+2,54%154,29151,54151,54+2,51%152,6+2,66%153,43+2,51%154,29+2,46%
2002149,18+2,42%150,58147,83147,83+2,38%148,64+2,33%149,68+2,5%150,58+2,48%
2001145,65+2,25%146,94144,39144,39+2,4%145,26+2,15%146,03+2,21%146,94+2,23%
2000142,45+2,09%143,73141141+2,61%142,2+1,84%142,87+1,86%143,73+2,04%
1999139,54+2,85%140,85137,42137,42+1,82%139,63+3,17%140,26+3,21%140,85+3,19%
1998135,68+0,51%136,5134,97134,97+0,86%135,34+0,42%135,9+0,34%136,5+0,41%
1997134,99+3,01%135,94133,82133,82+3,06%134,77+3,01%135,44+3,43%135,94+2,56%
1996131,05+2,5%132,55129,85129,85+2,56%130,83+2,64%130,95+2,07%132,55+2,74%
1995127,85·129,01126,61126,61127,47128,29129,01

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế