Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 8,32 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Slovenia8,328,38,348,48,478,588,528,448,348,26
Latvia21,0521,0920,7220,6420,4920,6221,1521,1821,4521,41

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20268,32−0,69%8,328,328,321,77%···
20258,38−1,09%8,478,38,47+1,56%8,40,47%8,342,11%8,33,26%
20248,47+4,5%8,588,348,34+4,91%8,44+4,71%8,52+4,54%8,58+3,87%
20238,11+4,48%8,267,957,95+4,47%8,06+4,13%8,15+4,35%8,26+4,96%
20227,76+5,33%7,877,617,61+5,26%7,74+5,88%7,81+4,97%7,87+5,21%
20217,37+3,77%7,487,237,23+2,12%7,31+3,54%7,44+4,79%7,48+4,62%
20207,1+3,69%7,157,067,08+5,2%7,06+3,82%7,1+3,2%7,15+2,58%
20196,85+4,58%6,976,736,73+4,83%6,8+4,13%6,88+4,4%6,97+4,97%
20186,55+6,16%6,646,426,42+7,18%6,53+7,22%6,59+5,95%6,64+4,4%
20176,17+8,02%6,365,995,99+7,93%6,09+7,6%6,22+8,17%6,36+8,35%
20165,71+4,58%5,875,555,55+1,65%5,66+3,66%5,75+5,5%5,87+7,51%
20155,46+1,11%5,465,455,46+2,25%5,46+1,87%5,45+0,55%5,460,18%
20145,4+0,89%5,475,345,340,19%5,360,19%5,42+1,5%5,47+2,43%
20135,35+0,9%5,375,345,35+0,94%5,37+1,9%5,34+0,75%5,34+0%
20125,3−1,35%5,345,275,32,93%5,272,59%5,30,93%5,34+1,14%
20115,38−2,85%5,465,285,461,27%5,412,17%5,353,43%5,284,52%
20105,53+0,18%5,545,535,53+0,36%5,53+0,36%5,54+0,18%5,530,18%
20095,52+4,59%5,545,515,51+9,54%5,51+5,56%5,53+2,6%5,54+1,09%
20085,28+11,04%5,485,035,03+8,41%5,22+10,83%5,39+12,76%5,48+12,07%
20074,76+10,65%4,894,644,64+13,45%4,71+11,08%4,78+9,89%4,89+8,43%
20064,3+10,83%4,514,094,09+8,78%4,24+10,99%4,35+10,69%4,51+12,75%
20053,88+4,44%43,763,762,08%3,82+3,8%3,93+7,97%4+8,4%
20043,71+0,61%3,843,643,84+8,17%3,68+0,82%3,643,19%3,692,89%
20033,69+10,98%3,83,553,55+11,29%3,65+11,28%3,76+11,57%3,8+9,83%
20023,33+10,65%3,463,193,19+10,76%3,28+9,7%3,37+10,86%3,46+11,25%
20013,01+11,92%3,112,882,88+10,77%2,99+14,56%3,04+11,76%3,11+10,68%
20002,69+12,34%2,812,62,6+13,54%2,61+10,59%2,72+12,4%2,81+12,85%
19992,39+13,67%2,492,292,29+13,93%2,36+14,01%2,42+13,08%2,49+13,7%
19982,1+13,34%2,192,012,01+17,54%2,07+13,74%2,14+12,04%2,19+10,61%
19971,86+20,45%1,981,711,71+16,33%1,82+22,15%1,91+22,44%1,98+20,73%
19961,54+5,66%1,641,471,47+2,08%1,49+2,05%1,56+7,59%1,64+10,81%
19951,46·1,481,441,441,461,451,48

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế