Latvia

Latvia kỳ Q1-2026 đạt 21,05 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Latvia21,0521,0920,7220,6420,4920,6221,1521,1821,4521,41
Estonia8,3612,5813,5211,2513,6913,0313,6511,5712,8414,71

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202621,05+1,52%21,0521,0521,05+2,73%···
202520,74−1,73%21,0920,4920,494,48%20,642,55%20,722,03%21,09+2,28%
202421,1−1,48%21,4520,6221,450,6%21,181,44%21,150,19%20,623,69%
202321,42−1,69%21,5821,1921,580,05%21,492,76%21,193,55%21,410,33%
202221,79−1,54%22,121,4821,598,28%22,1+2,98%21,97+2,09%21,482,27%
202122,13−4,92%23,5421,4623,540,34%21,466,94%21,527,48%21,985,01%
202023,27−2,21%23,6223,0623,62+1,24%23,063,11%23,263,16%23,143,7%
201923,79+7,49%24,0323,3323,33+7,51%23,8+8,08%24,02+7,71%24,03+6,66%
201822,14+3,29%22,5321,721,7+1,21%22,02+3,04%22,3+4,35%22,53+4,55%
201721,43−1,39%21,5521,3721,441,56%21,371,57%21,371,97%21,550,46%
201621,74−0,62%21,821,6521,780,82%21,711,32%21,8+0,14%21,650,46%
201521,87+0,86%2221,7521,96+1,76%22+2,04%21,770,05%21,750,28%
201421,68+2,97%21,8121,5621,58+5,32%21,56+3,16%21,78+2,54%21,81+0,97%
201321,06+5,75%21,620,4920,49+3,75%20,9+5,66%21,24+6,79%21,6+6,77%
201219,91+3,32%20,2319,7519,75+5,17%19,78+2,12%19,89+2%20,23+4,06%
201119,27+1,66%19,518,7818,783,74%19,37+2,92%19,5+4,17%19,44+3,51%
201018,96−10,4%19,5118,7219,5116,3%18,8213,31%18,726,26%18,784,38%
200921,16−10,93%23,3119,6423,311,52%21,718,44%19,9715,81%19,6417,86%
200823,75+1,99%23,9123,6723,67+3%23,71+1,54%23,72+1,15%23,91+2,27%
200723,29+11,41%23,4522,9822,98+16,71%23,35+14,52%23,45+9,58%23,38+5,6%
200620,91+8,95%22,1419,6919,69+2,18%20,39+6,53%21,4+12,39%22,14+14,72%
200519,19−0,45%19,319,0419,27+2,66%19,140,78%19,042,36%19,31,23%
200419,28+6,76%19,5418,7718,77+5,33%19,29+8,19%19,5+7,79%19,54+5,74%
200318,06+6,02%18,4817,8217,82+7,54%17,83+5,13%18,09+4,81%18,48+6,64%
200217,03+6,72%17,3316,5716,57+5,27%16,96+7%17,26+8,15%17,33+6,45%
200115,96−15,45%16,2815,7415,7417,55%15,8515,96%15,9615,06%16,2813,17%
200018,87−3,03%19,0918,7519,092,25%18,863,33%18,793,44%18,753,1%
199919,46−1,51%19,5319,3519,531,66%19,511,41%19,461,42%19,351,53%
199819,76−0,84%19,8619,6519,86+0,46%19,790,7%19,741,3%19,651,8%
199719,93+3,98%20,0119,7719,77+3,94%19,93+4,4%20+4,22%20,01+3,36%
199619,17+0,66%19,3619,0219,02+0,11%19,09+0,37%19,19+0,68%19,36+1,47%
199519,04·19,08191919,0219,0619,08

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế