Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 39,87 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Slovenia39,8739,7739,5639,639,7139,5739,2939,2139,1739,06
Latvia40,7541,0440,6640,5640,3439,8740,0539,7239,5739,54

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202639,87+0,53%39,8739,8739,87+0,4%···
202539,66+0,89%39,7739,5639,71+1,38%39,6+0,99%39,56+0,69%39,77+0,51%
202439,31+1,98%39,5739,1739,17+2,92%39,21+1,95%39,29+1,76%39,57+1,31%
202338,55+5,81%39,0638,0638,06+6,52%38,46+6,07%38,61+5,55%39,06+5,11%
202236,43+5,33%37,1635,7335,73+5,21%36,26+5,59%36,58+5,42%37,16+5,09%
202134,59+3,68%35,3633,9633,96+2,17%34,34+3,25%34,7+4,3%35,36+4,99%
202033,36+3,71%33,6833,2433,24+4,53%33,26+4%33,27+3,36%33,68+2,97%
201932,17+3,35%32,7131,831,8+3,45%31,98+3,03%32,19+3,37%32,71+3,55%
201831,13+4,79%31,5930,7430,74+4,88%31,04+4,97%31,14+4,64%31,59+4,67%
201729,71+3,29%30,1829,3129,31+4,64%29,57+3,72%29,76+2,37%30,18+2,51%
201628,76+4,12%29,4428,0128,01+2,56%28,51+3,64%29,07+4,76%29,44+5,48%
201527,62+2,81%27,9127,3127,31+2,9%27,51+2,69%27,75+3,2%27,91+2,46%
201426,87+2,6%27,2426,5426,54+1,96%26,79+2,64%26,89+2,79%27,24+2,99%
201326,19+2,34%26,4526,0326,03+2,48%26,1+1,91%26,16+2,23%26,45+2,72%
201225,59+2,17%25,7525,425,4+1,6%25,61+2,07%25,59+2,24%25,75+2,75%
201125,05+0,28%25,092525+0,6%25,09+0,93%25,03+0,04%25,060,44%
201024,98+0,74%25,1724,8524,85+0,77%24,86+0,16%25,02+0,72%25,17+1,29%
200924,79+3,97%24,8524,6624,66+5,2%24,82+4,77%24,84+3,76%24,85+2,22%
200823,85+5,93%24,3123,4423,44+6,59%23,69+5,85%23,94+5,65%24,31+5,65%
200722,51+7,45%23,0121,9921,99+7,48%22,38+7,54%22,66+7,39%23,01+7,37%
200620,95+7,17%21,4320,4620,46+7,63%20,81+6,83%21,1+7%21,43+7,26%
200519,55+5,36%19,9819,0119,01+2,54%19,48+5,18%19,72+6,42%19,98+7,3%
200418,55+0,51%18,6218,5218,54+0,76%18,52+0,27%18,53+0,32%18,62+0,7%
200318,46+1,86%18,4918,418,4+2,68%18,47+2,38%18,47+1,54%18,49+0,87%
200218,12+5,15%18,3317,9217,92+6,54%18,04+5,44%18,19+4,54%18,33+4,15%
200117,23+3,75%17,616,8216,82+2,81%17,11+3,45%17,4+4,32%17,6+4,39%
200016,61+6,49%16,8616,3616,36+7,77%16,54+6,92%16,68+6,04%16,86+5,31%
199915,6+6,7%16,0115,1815,18+5,78%15,47+6,62%15,73+6,86%16,01+7,52%
199814,62+6,27%14,8914,3514,35+4,59%14,51+6,22%14,72+7,6%14,89+6,66%
199713,76−4,33%13,9613,6613,723,65%13,665,34%13,685,07%13,963,26%
199614,38+4,93%14,4314,2414,24+6,99%14,43+6,57%14,41+5,8%14,43+0,63%
199513,7·14,3413,3113,3113,5413,6214,34

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế