Latvia

Latvia kỳ Q1-2026 đạt 40,75 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Latvia40,7541,0440,6640,5640,3439,8740,0539,7239,5739,54
Estonia36,6641,841,3437,6538,3839,3441,3937,7239,7742,14

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202640,75+0,25%40,7540,7540,75+1,02%···
202540,65+2,13%41,0440,3440,34+1,95%40,56+2,11%40,66+1,52%41,04+2,93%
202439,8−0,92%40,0539,5739,572,37%39,722,19%40,05+0,1%39,87+0,83%
202340,17+5,87%40,6139,5440,53+10,71%40,61+8,96%40,01+3,81%39,54+0,46%
202237,94+7,97%39,3636,6136,61+7,36%37,27+6,76%38,54+9,77%39,36+7,98%
202135,14+4,69%36,4534,134,1+2,4%34,91+4,87%35,11+3,66%36,45+7,81%
202033,57+2,19%33,8733,2933,3+9,47%33,29+5,62%33,877,31%33,81+2,73%
201932,85−5,53%36,5430,4230,429,76%31,529,01%36,54+4,07%32,917,61%
201834,77+8,44%35,6233,7133,71+7,05%34,64+8,76%35,11+8,4%35,62+9,53%
201732,06+4,86%32,5231,4931,49+5,46%31,85+4,63%32,39+5,3%32,52+4,06%
201630,58+7,95%31,2529,8629,86+8,82%30,44+8,79%30,76+7,93%31,25+6,36%
201528,33+6,93%29,3827,4427,44+4,26%27,98+5,74%28,5+7,55%29,38+10,12%
201426,49+10,93%26,6826,3226,32+12,72%26,46+11,93%26,5+9,82%26,68+9,34%
201323,88+11,11%24,423,3523,35+19,32%23,64+12,3%24,13+7,48%24,4+6,55%
201221,49+2,33%22,919,5719,570,66%21,05+0,96%22,45+5,85%22,9+2,92%
201121+7,82%22,2519,719,7+4,45%20,85+12,7%21,21+10,99%22,25+3,73%
201019,48+0,57%21,4518,518,8611,29%18,53,14%19,11+2,14%21,45+16,51%
200919,37−11,57%21,2618,4121,263,1%19,112,75%18,7114,45%18,4116,01%
200821,91+3%21,9421,8721,940,36%21,89+0,64%21,87+10,45%21,92+1,95%
200721,27+18,61%22,0219,822,02+23,78%21,75+22,54%19,8+9,39%21,5+18,92%
200617,93−7,15%18,117,7517,7911,18%17,7510,71%18,13,83%18,082,32%
200519,31−21,14%20,0318,5120,0318,24%19,8818,82%18,8223,28%18,5124,2%
200424,49+0,93%24,5324,4224,5+0,62%24,49+2%24,53+0,7%24,42+0,41%
200324,26+1,71%24,3624,0124,35+5,27%24,01+0,63%24,36+1,46%24,320,37%
200223,85+7,54%24,4123,1323,13+3,96%23,86+8,06%24,01+8,2%24,41+9,95%
200122,18−4,3%22,2522,0822,255,84%22,085,07%22,193,52%22,22,72%
200023,18−3,2%23,6322,8223,631,62%23,263,24%233,85%22,824,08%
199923,94−1,53%24,0423,7924,021,6%24,041,39%23,921,48%23,791,65%
199824,31−1,17%24,4124,1924,410,25%24,380,73%24,281,5%24,192,18%
199724,6+4,09%24,7324,4724,47+4,35%24,56+4,2%24,65+3,96%24,73+3,86%
199623,63+0,53%23,8123,4523,450,09%23,57+0,34%23,71+0,85%23,81+1,02%
199523,51·23,5723,4723,4723,4923,5123,57

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế