Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 84,44 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Slovenia84,4484,3284,3284,4784,985,5786,2686,8887,1787,19
Latvia60,8860,3758,9457,7656,855,9856,8957,7758,9860,4

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202684,44−0,07%84,4484,4484,440,54%···
202584,5−2,28%84,984,3284,92,6%84,472,77%84,322,25%84,321,46%
202486,47−0,6%87,1785,5787,17+0,57%86,880,09%86,261%85,571,86%
202386,99+2,83%87,1986,6886,68+4,84%86,96+3,35%87,13+2,16%87,19+1,07%
202284,6+7,1%86,2782,6882,68+6,89%84,14+7,66%85,29+7,11%86,27+6,73%
202178,99+4,07%80,8377,3577,35+1,35%78,15+4,33%79,63+5,3%80,83+5,33%
202075,9+2,91%76,7474,9176,32+6,41%74,91+1,99%75,62+1,49%76,74+1,87%
201973,75+8,84%75,3371,7271,72+8,98%73,45+9,97%74,51+8,9%75,33+7,57%
201867,76+6,53%70,0365,8165,81+5,16%66,79+5,6%68,42+7,11%70,03+8,19%
201763,61+2,27%64,7362,5862,58+0,59%63,25+1,79%63,88+2,87%64,73+3,82%
201662,2−0,69%62,3562,162,210,54%62,140,96%62,10,99%62,350,26%
201562,63+0,45%62,7462,5162,55+0,06%62,74+0,69%62,72+0,76%62,51+0,3%
201462,35−0,93%62,5162,2562,511,48%62,310,78%62,250,8%62,320,64%
201362,93−6,75%63,4562,7263,459,08%62,88,33%62,755,71%62,723,63%
201267,48−7,91%69,7965,0869,798,51%68,517,28%66,558,02%65,087,82%
201173,28−11,69%76,2870,676,2812,33%73,8912,41%72,3511,38%70,610,53%
201082,98−9,2%87,0178,9187,017,45%84,368,78%81,649,77%78,9110,91%
200991,39−0,79%94,0188,5794,01+5,7%92,48+1,19%90,483,23%88,576,38%
200892,11+12,19%94,6188,9488,94+13,91%91,39+13,02%93,5+12,14%94,61+9,9%
200782,1+12,75%86,0978,0878,08+11,13%80,86+12,59%83,38+13,21%86,09+13,98%
200672,82+6,6%75,5370,2670,26+4,43%71,82+5,88%73,65+7,25%75,53+8,75%
200568,31+3,16%69,4567,2867,28+1,82%67,83+2,77%68,67+3,9%69,45+4,15%
200466,21−0,21%66,686666,080,53%660,75%66,090,47%66,68+0,91%
200366,35−0,31%66,566,0866,430,55%66,50,08%66,40,06%66,080,54%
200266,56−1,32%66,866,4466,81,24%66,551,48%66,441,4%66,441,16%
200167,45+0,68%67,6467,2267,64+1,71%67,55+0,93%67,38+0,28%67,220,18%
200066,99+5,02%67,3466,566,5+8,43%66,93+6,09%67,19+3,8%67,34+2,03%
199963,79+7,94%6661,3361,33+3,56%63,09+7,31%64,73+10,03%66+10,85%
199859,09+0,31%59,5458,7959,22+2,81%58,79+1,07%58,831,75%59,540,77%
199758,91+1,03%6057,657,60,74%58,170,17%59,88+3,65%60+1,39%
199658,31+0,28%59,1857,7758,032,57%58,27+0,34%57,77+0,56%59,18+2,9%
199558,15·59,5657,4559,5658,0757,4557,51

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế