Latvia

Latvia kỳ Q1-2026 đạt 60,88 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Latvia60,8860,3758,9457,7656,855,9856,8957,7758,9860,4
Estonia51,8851,6755,1754,1645,3651,1551,652,8653,6254

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202660,88+4,13%60,8860,8860,88+7,18%···
202558,47+1,85%60,3756,856,83,7%57,760,02%58,94+3,6%60,37+7,84%
202457,4−6,32%58,9855,9858,984,86%57,776,38%56,896,74%55,987,32%
202361,28−1,46%61,9960,461,990,85%61,71+0,49%612,42%60,43,03%
202262,18+1,56%62,5261,4162,52+3,25%61,411,32%62,51+2,68%62,29+1,71%
202161,23−3,19%62,2360,5560,556,76%62,231,35%60,883,04%61,241,5%
202063,24−2,46%64,9462,1764,941,11%63,083,47%62,792,74%62,172,51%
201964,84−6,62%65,6763,7765,677,83%65,356,25%64,565,89%63,776,45%
201869,43+9,32%71,2568,1771,25+14,35%69,71+11,13%68,6+8,56%68,17+3,57%
201763,51+5,38%65,8262,3162,31+0,89%62,73+4,97%63,19+8,7%65,82+7,13%
201660,27−8,13%61,7658,1361,7616,39%59,7610,55%58,135,69%61,44+2,21%
201565,61−1,82%73,8760,1173,87+12,42%66,813,69%61,648,29%60,117,52%
201466,82+3,52%69,376565,71+11,83%69,37+6,54%67,214,91%65+2,14%
201364,55+6,13%70,6858,7658,76+1,52%65,11+7,16%70,68+12,3%63,64+3,14%
201260,82−1,36%62,9457,8857,884,11%60,760,25%62,94+1,52%61,72,62%
201161,66+5,82%63,3660,3660,36+9,17%60,91+8,94%62+1,26%63,36+4,49%
201058,27−20,18%61,2355,2955,2935,17%55,9131,06%61,237,56%60,64+2,12%
200973−32,9%85,2859,3885,2827,86%81,129,69%66,2436,69%59,3838,75%
2008108,79+0,46%118,2296,95118,22+5,39%115,35+4,11%104,634,02%96,954,18%
2007108,29+11,65%112,17101,18112,17+21,08%110,8+26,33%109,01+7,94%101,185,11%
200696,99+40%106,6387,7192,64+45,2%87,71+23,27%100,99+41,3%106,63+50,82%
200569,28+2,66%71,4763,863,83,84%71,15+11,35%71,47+5,6%70,71,82%
200467,49+5,08%72,0163,966,35+5,99%63,90,44%67,68+3,92%72,01+10,82%
200364,22+10,48%65,1362,662,6+27,52%64,18+5,09%65,13+6,39%64,98+6,28%
200258,13−10,16%61,2249,0949,0919,33%61,074,83%61,226,16%61,1410,81%
200164,7+16,37%68,5560,8560,85+5,73%64,17+14,41%65,24+19,64%68,55+26,41%
200055,6−3,35%57,5554,2357,550,55%56,093,24%54,534,45%54,235,21%
199957,53−1,79%57,9757,0757,871,53%57,971,56%57,072,04%57,212,02%
199858,58−0,37%58,8958,2658,770,14%58,890,19%58,260,58%58,390,6%
199758,8+4,4%5958,658,85+4,55%59+4,52%58,6+4,29%58,74+4,26%
199656,32+0,55%56,4556,1956,29+0,61%56,45+0,59%56,19+0,5%56,34+0,5%
199556,01·56,1255,9155,9556,1255,9156,06

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế