Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 76,72 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Slovakia76,7278,6678,4776,9577,0177,777,576,6277,2478,35
Bulgaria139,43138,9138,66138,88136,91133,69135,19131,44128,13126,81

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202676,72−1,35%76,7276,7276,720,38%···
202577,77+0,66%78,6676,9577,010,3%76,95+0,43%78,47+1,25%78,66+1,24%
202477,27+0,07%77,776,6277,24+1,38%76,62+0,43%77,50,64%77,70,83%
202377,21+2,73%78,3576,1976,19+3,77%76,29+2,39%78+2,74%78,35+2,04%
202275,16+3,67%76,7873,4273,42+3,23%74,51+3,13%75,92+3,72%76,78+4,59%
202172,5−1,24%73,4171,1271,125,58%72,250,06%73,20,46%73,41+1,31%
202073,4−4,59%75,3272,2975,321,89%72,295,99%73,544,21%72,466,24%
201976,93+0,5%77,2876,7776,77+0,18%76,9+1,95%76,77+0,88%77,280,95%
201876,55+0,67%78,0275,4376,63+1,56%75,43+0,17%76,10,09%78,02+1,05%
201776,03+5,65%77,2175,375,45+6,72%75,3+6,24%76,17+6,18%77,21+3,57%
201671,97+6,5%74,5570,770,7+5,7%70,88+6,65%71,74+5,58%74,55+8,03%
201567,58+1,54%69,0166,4666,89+4,43%66,460,26%67,95+2,35%69,010,19%
201466,55+4,63%69,1464,0564,05+3,61%66,63+4,7%66,39+4,68%69,14+5,49%
201363,61+1,3%65,5461,8261,822,55%63,64+2,4%63,42+1,47%65,54+3,93%
201262,79+0,46%63,4462,1563,44+1,72%62,15+1,17%62,50,4%63,060,6%
201162,5+0,75%63,4461,4362,37+0,91%61,431,19%62,75+2,22%63,44+1,07%
201062,04−0,28%62,7761,3961,811,33%62,17+0,14%61,390,34%62,77+0,42%
200962,21+6,98%62,6461,662,64+7,17%62,08+7,63%61,6+5,86%62,51+7,28%
200858,15+5,58%58,4557,6858,45+7,64%57,68+3,06%58,19+4,62%58,27+7,11%
200755,07−7,3%55,9754,354,310,28%55,978,1%55,625,66%54,44,99%
200659,41−1,62%60,957,2660,520,48%60,9+0,78%58,963,28%57,263,54%
200560,39−2,98%60,9659,3660,811,95%60,433,22%60,961,17%59,365,55%
200462,25+12,3%62,8561,6862,02+8,39%62,44+13,36%61,68+15,07%62,85+12,61%
200355,43−2,3%57,2253,657,221,29%55,08+1,19%53,65,15%55,813,79%
200256,73+2,97%58,0154,4357,97+6,64%54,432,66%56,51+3,96%58,01+4,09%
200155,09+3,05%55,9254,3654,36+14,2%55,92+29,71%54,36+0,48%55,7319,27%
200053,46−2,02%69,0343,1147,611,33%43,1120,78%54,10,24%69,03+23,47%
199954,56+3,44%55,9153,6853,68+2,5%54,42+2,12%54,23+0,13%55,91+9,28%
199852,75+1,08%54,1651,1652,37+0,77%53,290,71%54,16+2,93%51,16+1,37%
199752,18+4,43%53,6750,4751,973,42%53,67+6,13%52,62+10,69%50,47+5,23%
199649,97−15,41%53,8147,5453,818,83%50,5712,42%47,5419,01%47,9621,17%
199559,08·60,8457,7459,0257,7458,760,84

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế