Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 139,43 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Bulgaria139,43138,9138,66138,88136,91133,69135,19131,44128,13126,81
Luxembourg22,072221,8921,7721,6721,2821,1421,0120,9820,77

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026139,43+0,79%139,43139,43139,43+1,84%···
2025138,34+4,71%138,9136,91136,91+6,85%138,88+5,66%138,66+2,57%138,9+3,9%
2024132,11+7,38%135,19128,13128,13+5,48%131,44+8,37%135,19+10,31%133,69+5,43%
2023123,03+3,77%126,81121,29121,47+3,53%121,29+5,48%122,55+2,58%126,81+3,58%
2022118,55+3,97%122,43114,99117,33+6,2%114,991,02%119,47+3,84%122,43+7,02%
2021114,03+2,72%116,17110,48110,484%116,17+7,25%115,05+5,62%114,4+2,41%
2020111,01−0,71%115,08108,32115,08+3,24%108,322,26%108,934,05%111,71+0,29%
2019111,8−1,59%113,53110,82111,473%110,822,97%113,53+0,96%111,391,31%
2018113,61+1,32%114,92112,45114,92+3,76%114,21+2,29%112,45+0,57%112,871,25%
2017112,13+6,15%114,3110,76110,76+9,27%111,65+6,9%111,81+4,02%114,3+4,63%
2016105,63+5,18%109,24101,36101,36+0,76%104,44+5,42%107,49+6,13%109,24+8,42%
2015100,43+2,55%101,2899,07100,6+5,64%99,070,95%101,28+2,95%100,76+2,71%
201497,93+0,85%100,0295,2395,233,17%100,02+4,15%98,38+2,18%98,1+0,36%
201397,1−0,35%98,3596,0398,35+1,26%96,031,5%96,281,12%97,750,03%
201297,44−1,06%97,7897,1397,133,28%97,490,88%97,370,61%97,78+0,62%
201198,48−3,35%100,4297,18100,421,68%98,362,82%97,975,16%97,183,73%
2010101,9+4,56%103,3100,95102,14+6,71%101,21+3,65%103,3+6,57%100,95+1,45%
200997,45+4,2%99,5195,7295,72+2,32%97,65+2,6%96,93+3,6%99,51+8,39%
200893,53−3,89%95,1891,8193,553,45%95,180,79%93,563,73%91,817,49%
200797,32+1,29%99,2495,9496,89+1,15%95,940,16%97,19+1,09%99,24+3,07%
200696,07+1,2%96,2895,7995,79+1,07%96,09+1,65%96,14+1,8%96,28+0,3%
200594,94−0,11%95,9994,4494,78+1,59%94,531,89%94,441,66%95,99+1,59%
200495,04+6,67%96,3593,393,3+31,58%96,35+3,78%96,030,31%94,491,9%
200389,1+48,77%96,3370,9170,91+25,93%92,84+58,05%96,33+60,66%96,32+49,19%
200259,89+3,44%64,5656,3156,315,04%58,74+1,8%59,96+2,11%64,56+15,51%
200157,9−0,99%59,355,8959,3+1,4%57,72,37%58,72+2,35%55,895,22%
200058,48−37,83%59,157,3758,4837,18%59,137,38%57,3739,79%58,9736,93%
199994,06−0,25%95,2893,0993,091,94%94,38+0,28%95,28+1,44%93,50,75%
199894,3−5,66%94,9393,9394,936,77%94,126,86%93,935,41%94,213,54%
199799,96−1,36%101,8297,67101,82+0,89%101,050,05%99,32,41%97,673,87%
1996101,34+3,65%101,75100,92100,92+4,47%101,1+3,85%101,75+3,84%101,6+2,45%
199597,78·99,1796,696,697,3597,9999,17

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế