Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 80,55 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Slovakia80,5579,9579,8882,6381,2981,3581,583,5482,5281,52
Bulgaria153,17152,66151,96150,44149,58148,44147,02145,6143,4140,82

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202680,55−0,48%80,5580,5580,550,91%···
202580,94−1,57%82,6379,8881,291,49%82,631,09%79,881,99%79,951,72%
202482,23+0,06%83,5481,3582,52+0,23%83,54+0,31%81,50,1%81,350,21%
202382,18+2,68%83,2881,5282,33+2,53%83,28+1,87%81,58+2,98%81,52+3,39%
202280,03+3,49%81,7578,8580,3+4,94%81,75+5,33%79,22+3,61%78,85+0,14%
202177,33+2,99%78,7476,4676,52+0,13%77,61+3,14%76,46+3,91%78,74+4,86%
202075,09+2,52%76,4273,5876,42+5,32%75,25+2,38%73,580,07%75,09+2,47%
201973,24+2,83%73,6372,5672,56+2,46%73,5+2,58%73,63+4%73,28+2,27%
201871,23+5,91%71,6570,870,82+7%71,65+5,87%70,8+5,66%71,65+5,17%
201767,25+4,44%68,1366,1966,19+7,91%67,68+3%67,01+2,89%68,13+4,19%
201664,39+5,45%65,7161,3461,34+2,51%65,71+7%65,13+5,82%65,39+6,39%
201561,07+2,77%61,5559,8459,84+1,42%61,41+2,42%61,55+3,62%61,46+3,63%
201459,42+3,62%59,965959+3,15%59,96+4,15%59,4+3,47%59,31+3,71%
201357,34+4,15%57,5757,1957,2+2,47%57,57+3,86%57,41+4,69%57,19+5,63%
201255,06−1,49%55,8254,1455,823,96%55,430,22%54,840,44%54,141,22%
201155,89+10,8%58,1254,8158,12+12,33%55,55+13,51%55,08+8,85%54,81+8,56%
201050,44−4,52%51,7448,9451,740,12%48,947,52%50,64,87%50,495,48%
200952,83+2,64%53,4251,851,8+4,67%52,92+2,96%53,19+2,15%53,42+0,93%
200851,47+5,71%52,9349,4949,49+2,1%51,4+7,02%52,07+6,77%52,93+6,93%
200748,69+4,35%49,548,0348,47+5,81%48,03+3,56%48,77+4,05%49,5+4,01%
200646,66+8,66%47,5945,8145,81+9,2%46,38+10,35%46,87+8,57%47,59+6,63%
200542,95+5,36%44,6341,9541,95+6,58%42,03+3,27%43,17+4,88%44,63+6,72%
200440,76−1,29%41,8239,3639,364,21%40,71,81%41,161,06%41,82+1,93%
200341,29+0,95%41,641,0341,09+2,26%41,45+1,62%41,60,14%41,03+0,12%
200240,9−9,92%41,6640,1840,1810,53%40,7910,59%41,669,38%40,989,2%
200145,41+1,18%45,9744,9144,91+4,3%45,62+4,04%45,97+1,91%45,134,99%
200044,88+6,7%47,543,0643,06+0,56%43,85+4,6%45,11+7,38%47,5+14,49%
199942,06−3,37%42,8241,4942,821,2%41,923,59%42,013,4%41,495,27%
199843,53+4,75%43,843,3443,34+5,19%43,48+4,07%43,49+5,46%43,8+4,29%
199741,56−1,37%4241,241,23,49%41,78+1,19%41,243,1%42+0,02%
199642,13+1,64%42,6941,2942,69+5,54%41,29+0,51%42,56+0,66%41,990,02%
199541,45·42,2840,4540,4541,0842,2842

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế