Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 153,17 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Bulgaria153,17152,66151,96150,44149,58148,44147,02145,6143,4140,82
Luxembourg22,5522,5622,5122,522,5422,6822,8723,062322,76

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026153,17+1,33%153,17153,17153,17+2,4%···
2025151,16+3,45%152,66149,58149,58+4,31%150,44+3,32%151,96+3,36%152,66+2,84%
2024146,12+5,1%148,44143,4143,4+4,36%145,6+5,11%147,02+5,52%148,44+5,41%
2023139,02+5,17%140,82137,41137,41+6,93%138,52+5,76%139,33+4,26%140,82+3,83%
2022132,19+7,16%135,62128,5128,5+7,32%130,98+7,09%133,64+7,51%135,62+6,75%
2021123,35+8,75%127,04119,74119,74+8,11%122,31+10,15%124,31+7,99%127,04+8,78%
2020113,43+6,24%116,79110,76110,76+7,86%111,04+6,19%115,11+3,43%116,79+7,62%
2019106,77+7,23%111,29102,69102,69+4,41%104,57+5,24%111,29+11,76%108,52+7,45%
201899,57+5,22%10198,3598,35+6,12%99,36+5,34%99,58+4,84%101+4,62%
201794,63+4,95%96,5492,6892,68+5,28%94,32+5,82%94,98+4,36%96,54+4,36%
201690,17+6,34%92,5188,0388,03+9,86%89,13+4,08%91,01+5,42%92,51+6,25%
201584,79+7,27%87,0780,1380,13+1,46%85,64+8,46%86,33+9%87,07+10,17%
201479,04+1,71%79,278,9678,98+2,83%78,96+1,95%79,2+1,88%79,03+0,22%
201377,72+2,12%78,8676,8176,81+0,96%77,45+2,07%77,74+2,05%78,86+3,4%
201276,1+0,3%76,2775,8876,08+0,88%75,880,03%76,180,21%76,27+0,55%
201175,88+2,26%76,3475,4275,42+2,67%75,9+3,34%76,34+2,9%75,85+0,21%
201074,2+8,61%75,6973,4573,46+7,67%73,45+6,9%74,19+8,74%75,69+11,15%
200968,32+3,99%68,7168,168,23+8,1%68,71+4,85%68,23+1,97%68,1+1,31%
200865,7−4,04%67,2263,1263,126,63%65,533,59%66,912,63%67,223,35%
200768,46+3,16%69,5567,667,6+3%67,97+2,74%68,72+3,29%69,55+3,6%
200666,36+4,02%67,1365,6365,63+4,39%66,16+4,03%66,53+3,97%67,13+3,71%
200563,8+1,77%64,7362,8762,87+1,16%63,6+1,74%63,99+1,3%64,73+2,89%
200462,68+4,39%63,1762,1562,15+6,99%62,51+4,85%63,17+4,14%62,91+1,75%
200360,05+9,33%61,8358,0958,09+7,49%59,62+9,88%60,66+10,09%61,83+9,82%
200254,93+2,91%56,354,0454,04+2,12%54,26+1,93%55,1+2,82%56,3+4,74%
200153,37+0,86%53,7552,9252,920,15%53,23+0,4%53,59+1,53%53,75+1,66%
200052,92+4,9%53,0252,7853+5,26%53,02+5,62%52,78+3,94%52,87+4,78%
199950,45+1,37%50,7850,250,35+1,33%50,2+0,84%50,78+1,46%50,46+1,84%
199849,77−3,09%50,0549,5549,694,64%49,783,11%50,051,71%49,552,84%
199751,35−4,11%52,1150,9252,112,67%51,384,39%50,925,16%514,21%
199653,55+3,2%53,7453,2453,54+4,26%53,74+3,95%53,69+3,41%53,24+1,22%
199551,89·52,651,3551,3551,751,9252,6

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế