Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 193,74 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Slovakia193,74193,18192,37191191,23191,87192,65191,32191,24191,48
Bulgaria219,08217,18216,28214,43209,78207,33204,83201,89200,32197,61

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026193,74+0,94%193,74193,74193,74+1,31%···
2025191,95+0,09%193,18191191,230,01%1910,17%192,370,15%193,18+0,68%
2024191,77+0,85%192,65191,24191,24+0,98%191,32+1,11%192,65+1,1%191,87+0,2%
2023190,16+1,58%191,48189,22189,39+1,86%189,22+1,65%190,56+1,18%191,48+1,65%
2022187,2+2,58%188,38185,94185,94+2,62%186,14+2,44%188,34+2,44%188,38+2,81%
2021182,5+0,37%183,85181,19181,192,17%181,71+0,5%183,85+1,11%183,23+2,08%
2020181,83−0,38%185,2179,49185,2+3,26%180,80,72%181,830,77%179,493,19%
2019182,53+5,4%185,4179,35179,35+4,46%182,12+5,83%183,25+5,85%185,4+5,44%
2018173,19+2,27%175,84171,7171,7+1,96%172,08+2,65%173,12+2,19%175,84+2,28%
2017169,34+2,67%171,92167,63168,4+2,09%167,63+1,92%169,41+3,49%171,92+3,16%
2016164,94+1,58%166,65163,69164,95+2,23%164,48+1,96%163,69+0,43%166,65+1,71%
2015162,38−1,16%163,85161,32161,351,68%161,321,21%162,990,82%163,850,95%
2014164,29−1,97%165,42163,3164,11,8%163,32,88%164,331,46%165,421,75%
2013167,6−2,92%168,36166,77167,114,3%168,153,4%166,772,43%168,361,51%
2012172,64−3,31%174,61170,93174,613,1%174,072,25%170,934,02%170,943,86%
2011178,54−3,56%180,2177,81180,25,01%178,073,98%178,091,87%177,813,3%
2010185,14−2,02%189,71181,49189,710,88%185,462,84%181,493,81%183,880,51%
2009188,95+3,49%191,4184,83191,4+7,38%190,89+6,27%188,67+2,52%184,831,88%
2008182,57+9,45%188,38178,24178,24+11,34%179,62+7,7%184,03+9,22%188,38+9,62%
2007166,8+3,96%171,85160,09160,09+1,47%166,78+4,54%168,49+4,73%171,85+5,02%
2006160,45+4,81%163,63157,77157,77+4,58%159,53+4,02%160,88+4,55%163,63+6,09%
2005153,08+8,8%154,23150,86150,86+6,77%153,36+12,14%153,88+6,02%154,23+10,5%
2004140,7+1,75%145,14136,76141,3+7,2%136,760,18%145,14+3,23%139,582,87%
2003138,28+9,71%143,7131,81131,81+6,02%137+7,52%140,6+12,23%143,7+13,04%
2002126,04+4,25%127,42124,32124,32+1,57%127,42+4,75%125,28+3,63%127,12+7,14%
2001120,9−1,78%122,4118,65122,4+0,57%121,643,41%120,89+0,58%118,654,71%
2000123,09−7,11%125,94120,19121,7110,2%125,946,59%120,1911,19%124,52+0,14%
1999132,51−6,13%135,54124,35135,544,94%134,825,8%135,343,67%124,3510,18%
1998141,16−3,11%143,12138,44142,594,69%143,120,83%140,52,21%138,444,65%
1997145,7−1,27%149,61143,68149,61+2,88%144,321,99%143,683,17%145,192,71%
1996147,57+6,11%149,23145,42145,42+4,47%147,25+7,02%148,38+6,08%149,23+6,88%
1995139,08·139,88137,59139,2137,59139,88139,63

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế