Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 65,71 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
Slovakia65,7166,4466,3565,9467,3966,3766,5666,4468,3366,96
Bulgaria464,93475,24476,45481,76481,8480,52483,22499,05512,86517,44

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202665,71−1,23%65,7165,7165,712,49%···
202566,53−0,59%67,3965,9467,391,38%65,940,75%66,350,32%66,44+0,11%
202466,93−1,26%68,3366,3768,33+0,47%66,442,22%66,562,4%66,370,88%
202367,78−2,71%68,266,9668,010,48%67,952,26%68,22,47%66,965,54%
202269,67+1,88%70,8968,3468,34+0,18%69,52+0,07%69,93+1,72%70,89+5,65%
202168,38−3,21%69,4767,168,223,41%69,472,36%68,752,74%67,14,33%
202070,65−2,28%71,1570,1470,631,7%71,151,15%70,692,9%70,143,36%
201972,3+0,33%72,871,8571,850,25%71,98+1,24%72,8+0,83%72,580,49%
201872,07−0,3%72,9471,172,031,44%71,10,2%72,2+0,5%72,940,05%
201772,29−0,29%73,0871,2473,08+1,73%71,241,71%71,840,21%72,980,92%
201672,49−1,39%73,6671,8471,841,84%72,48+0,1%71,991,09%73,662,66%
201573,51+1,31%75,6772,4173,19+1,01%72,41+0,04%72,78+1,83%75,67+2,34%
201472,56−2,46%73,9471,4772,462,59%72,382,49%71,477,24%73,94+2,84%
201374,39+4,59%77,0571,974,39+3,35%74,23+3,03%77,05+9,95%71,9+2,13%
201271,13−3,37%72,0570,0871,988,64%72,050,78%70,080,85%70,42,67%
201173,61−0,18%78,7970,6878,79+2,36%72,62+0,12%70,682,31%72,331,05%
201073,74−5,68%76,9772,3576,971,43%72,5311,85%72,357,61%73,11,24%
200978,18−5,28%82,2874,0278,098,16%82,28+0,32%78,313,65%74,029,51%
200882,53−1,16%85,0381,2885,03+3,57%82,021,68%81,284,31%81,82,07%
200783,5−3,75%84,9482,182,13,89%83,426,07%84,941,8%83,533,16%
200686,75−9,51%88,8185,4285,4210,71%88,817,85%86,59,21%86,2610,26%
200595,86−1,59%96,3895,2895,675,89%96,380,76%95,282,08%96,12+2,74%
200497,41−3,81%101,6693,56101,665,27%97,124,94%97,32,09%93,562,77%
2003101,27−8,75%107,3196,23107,317,16%102,178,08%99,388,92%96,2310,97%
2002110,99−7,96%115,59108,09115,595,76%111,159,61%109,118,26%108,098,21%
2001120,58−5,14%122,97117,76122,666,54%122,974,65%118,944,95%117,764,35%
2000127,12−10,71%131,24123,11131,2411,41%128,9710,91%125,1411,2%123,119,21%
1999142,36−11,64%148,14135,6148,1411,22%144,7711,68%140,9211,68%135,611,99%
1998161,1−9,2%166,87154,07166,8710,07%163,928,23%159,558,51%154,079,99%
1997177,43−5,8%185,55171,17185,555,46%178,626,78%174,395,18%171,175,76%
1996188,36−7,58%196,27181,64196,276,39%191,626,42%183,929,22%181,648,37%
1995203,82·209,67198,24209,67204,76202,59198,24

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế