Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 2.449,1 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1990 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Phần Lan2.449,12.456,52.453,72.449,72.457,72.4632.477,62.476,82.481,42.483,9
Bồ Đào Nha4.601,724.605,774.589,754.547,774.5264.490,794.468,64.470,454.464,314.467,14

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.449,1−0,22%2.449,12.449,12.449,10,35%···
20252.454,4−0,82%2.457,72.449,72.457,70,96%2.449,71,09%2.453,70,96%2.456,50,26%
20242.474,7−0,63%2.481,42.4632.481,4+0,12%2.476,81,17%2.477,60,63%2.4630,84%
20232.490,4+1,63%2.5062.478,52.478,5+2,25%2.506+2,5%2.493,2+1,35%2.483,9+0,44%
20222.450,5+4,17%2.4732.4242.424+4,94%2.444,9+4,41%2.460,1+4,22%2.473+3,14%
20212.352,4+2,35%2.397,62.309,92.309,91,33%2.341,7+3,84%2.360,4+2,98%2.397,6+4,01%
20202.298,4−2,15%2.341,12.255,22.341,1+0,03%2.255,24,34%2.292,12,51%2.305,21,77%
20192.348,9+1,39%2.357,42.340,52.340,5+1,92%2.357,4+2,11%2.351+1,32%2.346,7+0,23%
20182.316,7+2,62%2.341,22.296,52.296,5+2,33%2.308,7+2,76%2.320,4+2,74%2.341,2+2,66%
20172.257,5+1,28%2.280,52.244,32.244,3+0,87%2.246,7+0,99%2.258,5+0,97%2.280,5+2,29%
20162.229+0,64%2.236,92.224,62.225+0,72%2.224,6+0,61%2.236,9+0,6%2.229,5+0,64%
20152.214,8+0,16%2.223,62.209,12.209,10,17%2.211,20,44%2.223,6+0,68%2.215,3+0,57%
20142.211,3−0,69%2.2212.202,82.212,91,27%2.2210,58%2.208,50,26%2.202,80,65%
20132.226,7−0,62%2.241,42.214,22.241,4+0,2%2.233,90,11%2.214,21,29%2.217,31,25%
20122.240,5+0,71%2.245,42.236,42.237+1,39%2.236,4+0,68%2.243,2+0,62%2.245,4+0,18%
20112.224,6+1,32%2.241,32.206,42.206,4+0,93%2.221,3+1,14%2.229,4+1,5%2.241,3+1,71%
20102.195,6−0,6%2.203,62.1862.1862,91%2.196,30,81%2.196,5+0,16%2.203,6+1,25%
20092.208,8−3,2%2.251,62.176,52.251,60,89%2.214,23,33%2.192,93,9%2.176,54,68%
20082.281,9+2,27%2.290,52.271,92.271,9+3,24%2.290,5+3,23%2.281,8+2,08%2.283,4+0,59%
20072.231,2+2,33%2.269,92.200,72.200,7+1,26%2.218,8+2,53%2.235,4+1,89%2.269,9+3,64%
20062.180,4+1,75%2.1942.164,12.173,3+2,04%2.164,1+1,52%2.194+2,43%2.190,2+1,02%
20052.142,9+1,68%2.1682.129,92.129,9+1,65%2.131,7+1,11%2.142+1,77%2.168+2,21%
20042.107,4+0,65%2.121,12.095,42.095,4+0,1%2.108,4+0,23%2.104,70,35%2.121,1+2,65%
20032.093,8+0,3%2.112,12.066,32.093,3+1,07%2.103,5+0,97%2.112,1+0,52%2.066,31,34%
20022.087,5+1,49%2.101,22.071,12.071,1+1,38%2.083,3+1,69%2.101,2+1,98%2.094,4+0,91%
20012.056,9+1,95%2.075,62.0432.043+2,48%2.048,6+2%2.060,4+1,5%2.075,6+1,84%
20002.017,5+2,57%2.038,11.993,51.993,5+2,26%2.008,5+2,03%2.029,9+3,19%2.038,1+2,8%
19991.966,9+2,52%1.982,51.949,41.949,4+1,68%1.968,5+2,93%1.967,2+2,36%1.982,5+3,09%
19981.918,6+3,04%1.9231.912,51.917,1+4,44%1.912,5+2,65%1.921,8+3,38%1.923+1,73%
19971.862+3,79%1.890,31.835,61.835,6+3,73%1.863,1+4,42%1.859+3,34%1.890,3+3,67%
19961.794+1,76%1.823,31.769,61.769,6+0,41%1.784,2+1,44%1.798,9+1,89%1.823,3+3,29%
19951.763+2,29%1.765,61.758,81.762,3+3,12%1.758,8+2,77%1.765,6+1,78%1.765,3+1,49%
19941.723,6−1,4%1.739,41.708,91.708,93,94%1.711,42,18%1.734,70,2%1.739,4+0,79%
19931.748,1−5,98%1.7791.725,71.7796,78%1.749,56,68%1.738,25,4%1.725,74,98%
19921.859,2−7,28%1.908,41.816,21.908,47,92%1.874,87,6%1.837,47,62%1.816,25,91%
19912.005,2−5,75%2.072,51.930,32.072,53,41%2.029,14,92%1.988,96,21%1.930,38,5%
19902.127,5·2.145,72.109,72.145,72.134,12.120,52.109,7

37 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế