Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 2.732,9 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1990 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ nền kinh tế
Phần Lan2.732,92.736,52.729,82.7292.733,12.737,12.750,22.747,22.757,52.755,1
Bồ Đào Nha5.429,65.451,165.424,665.3765.336,015.307,85.279,355.258,345.255,775.266,57

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.732,9+0,03%2.732,92.732,92.732,90,01%···
20252.732,1−0,58%2.736,52.7292.733,10,88%2.7290,66%2.729,80,74%2.736,50,02%
20242.748−0,79%2.757,52.737,12.757,50,38%2.747,21,5%2.750,20,64%2.737,10,65%
20232.770+0,99%2.788,92.755,12.768,1+1,86%2.788,9+1,71%2.767,9+0,32%2.755,1+0,09%
20222.742,8+3,51%2.759,12.717,52.717,5+4,2%2.741,9+3,84%2.759,1+3,87%2.752,7+2,17%
20212.649,7+2,31%2.694,32.607,92.607,91,2%2.640,4+3,82%2.656,2+3,07%2.694,3+3,63%
20202.590−2,34%2.639,72.543,32.639,70,23%2.543,34,32%2.577,12,8%2.599,92,01%
20192.652,1+1,47%2.658,12.645,72.645,7+2,23%2.658,1+1,96%2.651,3+1,19%2.653,3+0,54%
20182.613,6+2,6%2.639,12.588,12.588,1+2,07%2.607,1+2,65%2.620,1+2,77%2.639,1+2,92%
20172.547,3+0,6%2.564,32.535,72.535,7+0,26%2.539,7+0,35%2.549,5+0,34%2.564,3+1,46%
20162.532+0,56%2.540,82.527,32.529+0,64%2.530,9+0,56%2.540,8+0,63%2.527,3+0,39%
20152.518+0,32%2.524,82.512,92.512,9+0,09%2.516,7+0,05%2.524,8+0,71%2.517,6+0,43%
20142.510−0,55%2.515,52.506,92.510,71,01%2.515,50,61%2.506,90,21%2.506,90,35%
20132.523,8−0,8%2.536,42.512,22.536,40,36%2.530,90,28%2.512,21,42%2.515,71,15%
20122.544,2+0,61%2.548,42.5382.545,5+1,43%2.538+0,59%2.548,4+0,63%2.544,90,19%
20112.528,7+1,51%2.549,82.509,52.509,5+1,1%2.523,1+1,41%2.532,4+1,56%2.549,8+1,98%
20102.491−0,75%2.500,22.482,32.482,32,82%2.488,11,09%2.493,4+0,14%2.500,2+0,83%
20092.509,8−2,54%2.554,32.479,72.554,30,33%2.515,42,58%2.489,83,22%2.479,74%
20082.575,1+2,23%2.5832.562,82.562,8+3,02%2.581,9+2,93%2.572,7+1,78%2.583+1,23%
20072.518,9+2,21%2.551,72.487,62.487,6+1,38%2.508,5+2,42%2.527,8+1,86%2.551,7+3,19%
20062.464,4+1,88%2.481,72.449,32.453,8+2,12%2.449,3+1,76%2.481,7+2,54%2.472,8+1,11%
20052.418,9+1,53%2.445,62.402,82.402,8+1,43%2.407+1,11%2.420,2+1,5%2.445,6+2,07%
20042.382,5+0,53%2.3962.3692.369+0,07%2.380,5+0,02%2.384,50,02%2.396+2,06%
20032.370+0,24%2.384,92.347,72.367,3+0,67%2.380,1+0,69%2.384,9+0,48%2.347,70,89%
20022.364,4+1,24%2.373,52.351,52.351,5+1,12%2.363,7+1,5%2.373,5+1,51%2.368,9+0,81%
20012.335,5+1,55%2.349,82.325,42.325,4+2,12%2.328,7+1,75%2.338,1+1,05%2.349,8+1,3%
20002.299,8+2,06%2.319,62.277,22.277,2+1,63%2.288,7+1,48%2.313,7+2,87%2.319,6+2,27%
19992.253,3+2,06%2.268,12.240,62.240,6+1,47%2.255,3+2,54%2.249,2+1,7%2.268,1+2,53%
19982.207,8+2%2.212,12.199,42.208,2+3,48%2.199,4+1,28%2.211,5+2,34%2.212,1+0,93%
19972.164,6+3,4%2.191,82.1342.134+3,28%2.171,6+4,19%2.161+2,81%2.191,8+3,31%
19962.093,5+1,69%2.121,62.066,22.066,2+0,66%2.084,3+1,38%2.101,9+1,8%2.121,6+2,92%
19952.058,7+2,04%2.064,72.052,72.052,7+2,38%2.056+2,61%2.064,7+1,84%2.061,4+1,35%
19942.017,5−1,64%2.0342.003,82.004,93,79%2.003,82,46%2.027,30,68%2.034+0,44%
19932.051,1−5,74%2.083,82.025,12.083,86,44%2.054,46,43%2.041,15,21%2.025,14,85%
19922.176,1−6,67%2.227,32.128,32.227,37,49%2.195,66,82%2.153,26,84%2.128,35,48%
19912.331,7−5,54%2.407,62.251,82.407,63,4%2.356,24,78%2.311,26,09%2.251,87,92%
19902.468,4·2.492,42.445,62.492,42.474,62.4612.445,6

37 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế