Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 298,75 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Malta298,75295,73292,6290,12287,05283,96282,12279,04276,38273,11
Khu vực đồng euro151.418,37151.376,57151.125,19150.890,81150.800,49150.416,16150.146,82149.809,1149.451,15149.165,26

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026298,75+2,53%298,75298,75298,75+4,08%···
2025291,38+3,92%295,73287,05287,05+3,86%290,12+3,97%292,6+3,71%295,73+4,14%
2024280,38+5,12%283,96276,38276,38+5,8%279,04+5,68%282,12+5,07%283,96+3,97%
2023266,72+7,22%273,11261,23261,23+8,03%264,04+7,32%268,5+6,92%273,11+6,65%
2022248,76+5,05%256,07241,82241,82+3,78%246,04+4,49%251,12+5,38%256,07+6,48%
2021236,81+2,63%240,48233,01233,010,06%235,46+2,96%238,3+3,69%240,48+3,95%
2020230,75+3,04%233,14228,7233,14+6,44%228,7+3,09%229,82+1,98%231,35+0,77%
2019223,95+5,53%229,59219,03219,03+5,2%221,84+5,37%225,35+5,53%229,59+5,99%
2018212,22+6,31%216,61208,2208,2+6,45%210,53+5,98%213,54+6,22%216,61+6,6%
2017199,62+4,84%203,19195,58195,58+4,66%198,66+5,02%201,03+5,01%203,19+4,67%
2016190,4+5,89%194,13186,88186,88+5,61%189,16+5,86%191,44+6,06%194,13+6,01%
2015179,82+4,61%183,13176,96176,96+4,98%178,69+4,43%180,5+3,98%183,13+5,07%
2014171,89+4,08%174,3168,57168,57+3,6%171,11+4,03%173,59+4,58%174,3+4,11%
2013165,15+4,41%167,42162,72162,72+3,96%164,48+4,54%165,98+4,9%167,42+4,25%
2012158,17+2,36%160,6156,52156,52+2,39%157,34+2,31%158,22+2%160,6+2,74%
2011154,52+2,78%156,31152,86152,86+2,32%153,79+2,43%155,12+2,94%156,31+3,43%
2010150,34+0,05%151,13149,39149,390,76%150,14+0,09%150,69+0,33%151,13+0,53%
2009150,26+0,3%150,53150150,53+1,33%150+0,17%150,190,04%150,330,24%
2008149,81+2,64%150,69148,56148,56+2,86%149,74+2,91%150,25+2,66%150,69+2,16%
2007145,95+2,19%147,51144,43144,43+1,91%145,51+1,95%146,36+2,16%147,51+2,74%
2006142,82+1,8%143,57141,73141,73+1,69%142,73+1,87%143,26+1,88%143,57+1,76%
2005140,3+0,84%141,08139,38139,38+1,05%140,11+0,76%140,61+0,72%141,08+0,82%
2004139,13−0,13%139,93137,93137,930,69%139,05+0,1%139,6+0,09%139,930,01%
2003139,31+2,2%139,95138,89138,89+2,43%138,91+1,96%139,47+2,24%139,95+2,18%
2002136,3+1,1%136,96135,6135,6+0,92%136,24+1%136,41+0,91%136,96+1,56%
2001134,83+1,36%135,18134,37134,37+2,08%134,89+1,38%135,18+1,53%134,86+0,48%
2000133,01+1,96%134,21131,63131,63+1,38%133,06+2,17%133,14+1,91%134,21+2,38%
1999130,45+1,6%131,09129,84129,84+1,6%130,23+1,59%130,64+1,59%131,09+1,6%
1998128,4+0,84%129,02127,79127,79+0,85%128,19+0,87%128,59+0,83%129,02+0,82%
1997127,33+2,05%127,97126,71126,71+2,11%127,09+2,07%127,53+2,05%127,97+1,98%
1996124,76+3,65%125,48124,09124,09+3,56%124,51+3,65%124,97+3,68%125,48+3,73%
1995120,37·120,97119,82119,82120,13120,54120,97

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế