Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 22,07 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Luxembourg22,072221,8921,7721,6721,2821,1421,0120,9820,77
Croatia85,3590,2394,1990,1788,8386,7785,9482,7996,8387,01

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202622,07+1,09%22,0722,0722,07+1,85%···
202521,83+3,46%2221,6721,67+3,29%21,77+3,62%21,89+3,55%22+3,38%
202421,1+2,15%21,2820,9820,98+2,29%21,01+1,79%21,14+2,08%21,28+2,46%
202320,66+1,61%20,7720,5120,51+1,64%20,64+1,83%20,71+1,32%20,77+1,66%
202220,33+5,04%20,4420,1820,18+5,38%20,27+5,03%20,44+5,31%20,43+4,45%
202119,36+2,75%19,5619,1519,15+1,75%19,3+2,22%19,41+3,08%19,56+3,93%
202018,84+0,83%18,8818,8218,82+1,67%18,88+1,51%18,83+0,48%18,820,32%
201918,68+1,91%18,8818,5118,51+1,54%18,6+2,03%18,74+2,01%18,88+2,05%
201818,33+2,62%18,518,2318,23+3,29%18,23+2,36%18,37+2,4%18,5+2,44%
201717,87+3,34%18,0617,6517,65+2,62%17,81+3,25%17,94+3,76%18,06+3,73%
201617,29+0,89%17,4117,217,2+1,12%17,25+0,82%17,29+0,52%17,41+1,1%
201517,14+1,99%17,2217,0117,01+2,16%17,11+1,91%17,2+2,14%17,22+1,77%
201416,8+2,99%16,9216,6516,65+3,03%16,79+3,39%16,84+2,93%16,92+2,61%
201316,31+1,91%16,4916,1616,16+2,02%16,24+1,82%16,36+1,74%16,49+2,04%
201216,01+2,78%16,1615,8415,84+2,99%15,95+2,84%16,08+2,62%16,16+2,67%
201115,58+3,49%15,7415,3815,38+3,36%15,51+3,54%15,67+3,77%15,74+3,28%
201015,05+3,4%15,2414,8814,88+3,41%14,98+3,31%15,1+3,64%15,24+3,25%
200914,56+4,06%14,7614,3914,39+4,43%14,5+3,13%14,57+4,15%14,76+4,53%
200813,99+3,67%14,1213,7813,78+3,14%14,06+4,85%13,99+3,32%14,12+3,37%
200713,49+1,3%13,6613,3613,36+1,21%13,41+1,13%13,54+1,58%13,66+1,26%
200613,32+6,07%13,4913,213,2+5,35%13,26+5,41%13,33+5,79%13,49+7,75%
200512,56+1,11%12,612,5212,53+1,62%12,58+1,62%12,6+1,04%12,52+0,16%
200412,42+3,37%12,512,3312,33+4,31%12,38+3,51%12,47+3,4%12,5+2,29%
200312,02+1,41%12,2211,8211,82+0,68%11,96+1,44%12,06+1,52%12,22+2%
200211,85+3,22%11,9811,7411,74+3,25%11,79+2,97%11,88+3,3%11,98+3,36%
200111,48+4,22%11,5911,3711,37+3,84%11,45+4,19%11,5+4,36%11,59+4,51%
200011,01+0,96%11,0910,9510,95+0,37%10,99+1,01%11,02+1,01%11,09+1,46%
199910,91−0,8%10,9310,8810,910,73%10,880,82%10,910,73%10,930,91%
199811+2,28%11,0310,9710,99+4,67%10,97+5,79%10,990,63%11,030,36%
199710,75+4,22%11,0710,3710,5+0,77%10,370,58%11,06+7,48%11,07+9,39%
199610,32+7,03%10,4310,1210,42+11,21%10,43+13,49%10,29+3,11%10,12+1,1%
19959,64·10,019,199,379,199,9810,01

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế