Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 85,35 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Croatia85,3590,2394,1990,1788,8386,7785,9482,7996,8387,01
Litva72,7476,2270,0367,6366,5166,7668,9668,1867,464,89

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202685,35−6,06%85,3585,3585,353,92%···
202590,86+3,15%94,1988,8388,838,26%90,17+8,91%94,19+9,6%90,23+3,99%
202488,08+3,46%96,8382,7996,83+7,61%82,791,46%85,94+8,03%86,770,28%
202385,14+3,14%89,9879,5589,98+17,34%84,021,08%79,553,99%87,01+1,53%
202282,55+1,76%85,776,6876,683,47%84,94+0,12%82,861,91%85,7+13,2%
202181,12+10,36%84,8475,7179,44+9,94%84,84+22,49%84,47+15,44%75,714,53%
202073,5−5,13%79,369,2672,267,31%69,261,16%73,1712,55%79,3+1,42%
201977,47−5,9%83,6770,0777,966,25%70,0715,57%83,670,81%78,190,8%
201882,33+2,72%84,3578,8283,16+2,44%82,994,44%84,35+10,97%78,82+2,97%
201780,15−4,49%86,8576,0181,183,23%86,85+3%76,017,71%76,5510,04%
201683,91+13,76%85,0982,3683,89+20,34%84,32+33,57%82,36+5,04%85,09+1,54%
201573,76+7,11%83,863,1369,71+4,04%63,134,75%78,41+7,65%83,8+20,84%
201468,87−3,95%72,8466,28671,95%66,2810,58%72,841,74%69,351,22%
201371,7−5,13%74,1368,3368,3313,29%74,128,81%74,131,59%70,21+4,96%
201275,57+24,1%81,2866,8978,8+18,6%81,28+30,93%75,33+30,76%66,89+16,41%
201160,9−7,73%66,4457,4666,44+7,66%62,087,34%57,6114,35%57,4615,52%
201066−3,07%68,0261,7161,71+1,03%67+5,74%67,263,76%68,0212,81%
200968,09+2,95%78,0161,0861,089,56%63,363,83%69,89+9,58%78,01+15,86%
200866,13+3,79%67,5463,7867,54+6,36%65,88+3,26%63,78+1,09%67,33+4,4%
200763,72+4,68%64,4963,0963,5+5,46%63,8+5,11%63,09+3,44%64,49+4,73%
200660,87+2,87%61,5860,2160,21+2,76%60,7+2,9%60,99+2,75%61,58+3,08%
200559,17+3,34%59,7458,5958,59+3,57%58,99+3,86%59,36+3,89%59,74+2,1%
200457,25+4,92%58,5156,5756,57+6,25%56,8+4,34%57,14+3,78%58,51+5,35%
200354,57+5,81%55,5453,2453,24+4,97%54,44+6%55,06+6,13%55,54+6,11%
200251,58+4,13%52,3450,7250,72+2,86%51,36+4,14%51,88+4,79%52,34+4,74%
200149,53+0,98%49,9749,3149,31+1%49,32+0,53%49,51+0,77%49,97+1,61%
200049,05−4,08%49,1848,8248,824,33%49,063,97%49,133,74%49,184,26%
199951,13+0,32%51,3751,0351,03+0,04%51,09+0,29%51,04+0,31%51,37+0,65%
199850,97−0,91%51,0450,8851,010,82%50,940,95%50,881,01%51,040,87%
199751,44+0,39%51,4951,451,43+0,37%51,43+0,39%51,4+0,35%51,49+0,45%
199651,24−0,05%51,2651,2251,240,06%51,230,06%51,220,08%51,260,02%
199551,27·51,2751,2651,2751,2651,2651,27

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế