Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 94,06 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ
Luxembourg94,0693,5193,2992,4492,492,4391,9191,691,391,05
Croatia141,9148148142,9141,99138,98139,47141,99138,85129,52

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202694,06+1,24%94,0694,0694,06+1,8%···
202592,91+1,2%93,5192,492,4+1,2%92,44+0,92%93,29+1,5%93,51+1,17%
202491,81+1,46%92,4391,391,3+1,51%91,6+1,14%91,91+1,69%92,43+1,52%
202390,49+2,75%91,0589,9489,94+3,52%90,57+3%90,38+2,06%91,05+2,45%
202288,06+3,26%88,8786,8886,88+3,07%87,93+3,68%88,56+3,43%88,87+2,85%
202185,28+4,75%86,4184,2984,29+3,95%84,81+7,19%85,62+4,29%86,41+3,68%
202081,41+0,97%83,3479,1281,09+1,57%79,121,4%82,1+1,68%83,34+2,01%
201980,63+3,94%81,779,8479,84+4,96%80,24+3,71%80,74+3,47%81,7+3,64%
201877,58+5,81%78,8376,0776,07+6,2%77,37+6,38%78,03+5,86%78,83+4,86%
201773,31+6,93%75,1871,6371,63+6,93%72,73+7,1%73,71+6,69%75,18+7,02%
201668,56+7,2%70,2566,9966,99+7,37%67,91+7%69,09+7,28%70,25+7,17%
201563,95+5,39%65,5562,3962,39+4,38%63,47+6,05%64,4+5,42%65,55+5,71%
201460,68+4,9%62,0159,7759,77+5,53%59,85+3,91%61,09+5%62,01+5,16%
201357,85+3,42%58,9756,6456,64+2,78%57,6+3,75%58,18+3,69%58,97+3,46%
201255,94+3,67%5755,1155,11+3,45%55,52+2,89%56,11+3,49%57+4,84%
201153,96+3,2%54,3753,2753,27+3,74%53,96+3,37%54,22+2,92%54,37+2,78%
201052,28+4%52,951,3551,35+2,09%52,2+4,78%52,68+5,09%52,9+4,05%
200950,27+0,79%50,8449,8250,3+2,55%49,82+0,85%50,130,91%50,84+0,73%
200849,88+9,89%50,5949,0549,05+11,55%49,4+10,39%50,59+10,46%50,47+7,29%
200745,39+8,83%47,0443,9743,97+8,81%44,75+8,3%45,8+8,94%47,04+9,24%
200641,71+8,64%43,0640,4140,41+7,13%41,32+8,51%42,04+9,14%43,06+9,73%
200538,39+4,6%39,2437,7237,72+6,07%38,08+4,76%38,52+3,8%39,24+3,86%
200436,7+4,45%37,7835,5635,56+1,98%36,35+4,88%37,11+4,95%37,78+5,97%
200335,14+2,01%35,6534,6634,87+2,11%34,66+0,9%35,36+2,64%35,65+2,38%
200234,44+4,62%34,8234,1534,15+6,69%34,35+5,01%34,45+3,39%34,82+3,48%
200132,92+9,67%33,6532,0132,01+10,8%32,71+9,54%33,32+10,08%33,65+8,34%
200030,02+12,06%31,0628,8928,89+13,92%29,86+14,1%30,27+13,07%31,06+7,62%
199926,79+15,87%28,8625,3625,36+13,72%26,17+14,83%26,77+14,16%28,86+20,55%
199823,12+12,47%23,9422,322,3+15,66%22,79+12,99%23,45+11,83%23,94+9,77%
199720,56+6,79%21,8119,2819,28+1,47%20,17+5,88%20,97+8,99%21,81+10,65%
199619,25+5,16%19,711919+3,77%19,05+4,5%19,24+5,08%19,71+7,29%
199518,31·18,3718,2318,3118,2318,3118,37

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế