Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 141,9 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ
Croatia141,9148148142,9141,99138,98139,47141,99138,85129,52
Litva163,15164,49161,39158,5157,4153,43152,49153,48152,03153,71

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026141,9−2,29%141,9141,9141,90,06%···
2025145,22+3,86%148141,99141,99+2,26%142,9+0,64%148+6,12%148+6,49%
2024139,82+7,03%141,99138,85138,85+0,67%141,99+8,32%139,47+12,43%138,98+7,3%
2023130,64+5,42%137,92124,05137,92+21,2%131,08+14,02%124,055,97%129,524,07%
2022123,92+6,41%135,01113,8113,8+2,69%114,96+0,18%131,92+18,46%135,01+4,72%
2021116,46+0,83%128,92110,82110,827,7%114,750,79%111,360,46%128,92+12,68%
2020115,5−0,51%120,07111,87120,07+5,1%115,662,48%111,875,44%114,41+1,02%
2019116,1+0,66%118,6113,26114,246,26%118,60,15%118,3+8,4%113,26+1,51%
2018115,34+2,56%121,87109,13121,87+13,43%118,78+12,52%109,136,59%111,577,03%
2017112,46−3,75%120,01105,56107,44+1,17%105,5611,11%116,835,77%120,01+1,32%
2016116,85+15,66%123,98106,2106,2+4,64%118,76+16,86%123,98+24,94%118,45+16,41%
2015101,03+6,47%101,7599,23101,49+5,17%101,63+10,61%99,23+5,01%101,75+5,25%
201494,89−1,23%96,6791,8896,5+0,88%91,886,44%94,5+11,08%96,678,24%
201396,07+0,21%105,3585,0795,663,82%98,23,03%85,078,26%105,35+17,04%
201295,87+1,23%101,2790,0199,46+6,93%101,27+12,99%92,735,05%90,018,62%
201194,7+1,44%98,589,6393,01+1,3%89,63+0,09%97,66+3,04%98,5+1,26%
201093,35+10,31%97,2789,5591,82+14,22%89,55+8,64%94,78+11,02%97,27+7,69%
200984,63−0,75%90,3280,3980,395,4%82,433,93%85,37+0,71%90,32+5,63%
200885,27+4,97%85,884,7784,98+7,07%85,8+5,64%84,77+3,29%85,51+3,95%
200781,23+8,25%82,2679,3779,37+8,37%81,22+8,54%82,07+8,69%82,26+7,43%
200675,04+6,57%76,5773,2473,24+5,73%74,83+7,19%75,51+6,7%76,57+6,64%
200570,41+3,25%71,869,2769,27+3,47%69,81+2,57%70,77+3,8%71,8+3,18%
200468,2+7,3%69,5966,9566,95+7,48%68,06+7,78%68,18+6,75%69,59+7,23%
200363,55+4,96%64,962,2962,29+3,87%63,15+5,06%63,87+5,1%64,9+5,79%
200260,55+1,88%61,3559,9759,97+2,13%60,11+1,43%60,77+2,15%61,35+1,83%
200159,43+2,01%60,2558,7258,72+0,27%59,26+1,54%59,49+2,5%60,25+3,74%
200058,26−3,82%58,5658,0458,563,14%58,363,47%58,044,16%58,084,51%
199960,58+0,14%60,8260,4660,46+0,08%60,460,02%60,56+0,17%60,82+0,31%
199860,49−0,56%60,6360,4160,410,69%60,470,58%60,460,59%60,630,39%
199760,84+0,2%60,8760,8260,83+0,18%60,82+0,18%60,82+0,18%60,87+0,25%
199660,72−0,08%60,7260,7160,720,05%60,710,1%60,710,08%60,720,08%
199560,76·60,7760,7560,7560,7760,7660,77

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế