Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 55,55 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Luxembourg55,5555,555,4955,3255,1755,0854,9654,9454,954,56
Croatia35,9437,0839,1340,0838,0637,6242,3741,5641,0334,32

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202655,55+0,33%55,5555,5555,55+0,69%···
202555,37+0,73%55,555,1755,17+0,49%55,32+0,69%55,49+0,96%55,5+0,76%
202454,97+1,38%55,0854,954,9+2,04%54,94+1,35%54,96+1,18%55,08+0,95%
202354,22+3,08%54,5653,853,8+3,74%54,21+3,57%54,32+2,82%54,56+2,23%
202252,6+3,5%53,3751,8651,86+3,37%52,34+3,42%52,83+3,49%53,37+3,73%
202150,82+2,68%51,4550,1750,17+1,56%50,61+2,74%51,05+3,09%51,45+3,33%
202049,49+0,52%49,7949,2649,4+1,33%49,26+0,16%49,52+0,26%49,79+0,32%
201949,24+3,58%49,6348,7548,75+3,92%49,18+4,02%49,39+3,5%49,63+2,88%
201847,54+2,98%48,2446,9146,91+2,36%47,28+2,63%47,72+3,27%48,24+3,68%
201746,16+2,66%46,5345,8345,83+3,01%46,07+2,97%46,21+2,33%46,53+2,35%
201644,96+2,34%45,4644,4944,49+2,37%44,74+2,29%45,16+2,38%45,46+2,34%
201543,93+1,94%44,4243,4643,46+1,23%43,74+1,48%44,11+2,22%44,42+2,8%
201443,1+1,81%43,2142,9342,93+1,95%43,1+2,13%43,15+1,94%43,21+1,22%
201342,33+0,86%42,6942,1142,11+0,84%42,2+0,52%42,33+0,59%42,69+1,47%
201241,97+1,51%42,0841,7641,76+1,66%41,98+1,75%42,08+1,52%42,07+1,13%
201141,35+1,32%41,641,0841,08+0,61%41,26+1,28%41,45+1,69%41,6+1,71%
201040,81−0,85%40,940,7440,831,66%40,741,16%40,760,63%40,9+0,07%
200941,16−0,12%41,5240,8741,52+2,72%41,22+0,39%41,021,32%40,872,15%
200841,21+7,05%41,7740,4240,42+7,96%41,06+7,8%41,57+7,19%41,77+5,35%
200738,49+7,06%39,6537,4437,44+6,79%38,09+6,96%38,78+7,01%39,65+7,45%
200635,95+5,05%36,935,0635,06+3,82%35,61+4,67%36,24+5,47%36,9+6,19%
200534,23+2,18%34,7533,7733,77+1,11%34,02+1,34%34,36+2,35%34,75+3,92%
200433,5+0,97%33,5733,433,4+0,18%33,57+1,08%33,57+1,57%33,44+1,06%
200333,17−0,96%33,3433,0533,340,54%33,211,04%33,051,52%33,090,75%
200233,5+0,82%33,5633,3433,52+3,39%33,56+1,45%33,56+0,15%33,341,59%
200133,22+10,44%33,8832,4232,42+12,34%33,08+11,83%33,51+10,05%33,88+7,76%
200030,08+9,45%31,4428,8628,86+8,01%29,58+8,79%30,45+9,81%31,44+11,1%
199927,49+7,93%28,326,7226,72+8,57%27,19+7,81%27,73+8,24%28,3+7,16%
199825,47+6,31%26,4124,6124,61+4,15%25,22+5,83%25,62+6,75%26,41+8,46%
199723,95+4,1%24,3523,6323,63+3,1%23,83+3,79%24+4,3%24,35+5,18%
199623,01+2,3%23,1522,9222,92+4,8%22,96+3,33%23,01+0,61%23,15+0,61%
199522,49·23,0121,8721,8722,2222,8723,01

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế