Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 35,94 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Croatia35,9437,0839,1340,0838,0637,6242,3741,5641,0334,32
Litva24,0525,2925,2420,9523,5723,422,0122,2423,2620,27

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202635,94−6,86%35,9435,9435,945,57%···
202538,59−5,06%40,0837,0838,067,24%40,083,56%39,137,65%37,081,44%
202440,65+34,35%42,3737,6241,03+19,38%41,56+48,43%42,37+74,22%37,62+9,62%
202330,25−8,46%34,3724,3234,37+9,18%287,59%24,3227,62%34,326,79%
202233,05−3,1%36,8230,331,48+16,64%30,312,02%33,69,43%36,822,85%
202134,11−9,12%37,926,9926,9931,46%34,4417,19%37,16,19%37,9+28,04%
202037,53+4,55%41,5929,639,3815,13%41,59+11,32%39,55+39,9%29,66,18%
201935,89−12,88%46,428,2746,4+12,95%37,366,69%28,2732,4%31,5524,63%
201841,2−5,14%41,8640,0441,081,58%40,0413,43%41,822,65%41,862,15%
201743,43+14,52%46,2541,7441,74+14,76%46,25+32,37%42,96+12,4%42,78+1,45%
201637,93−1,32%42,1734,9436,372,6%34,948,7%38,225,23%42,17+11,59%
201538,43+5,03%40,3337,3437,34+6,2%38,27+11,15%40,33+0,52%37,79+3,08%
201436,59−10,25%40,1234,4335,1618,42%34,4311,76%40,12+4,97%36,6614,25%
201340,77+1,52%43,138,2243,1+8,13%39,020,81%38,221,77%42,75+0,49%
201240,16+2,71%42,5438,9139,86+4,18%39,347,91%38,911,27%42,54+18,1%
201139,1+1,6%42,7236,0238,261,54%42,72+8,18%39,41+4,07%36,024,51%
201038,49+1,48%39,4937,7238,86+15,07%39,49+9,6%37,877,59%37,727,82%
200937,93+1,46%40,9833,7733,7712,87%36,032,62%40,98+10,64%40,92+11,47%
200837,38+4,88%38,7636,7138,76+7,52%37+3,44%37,04+5,02%36,71+3,5%
200735,64+4,55%36,0535,2736,05+6,53%35,77+4,96%35,27+3,55%35,47+3,17%
200634,09+5,85%34,3833,8433,84+6,68%34,08+6,6%34,06+5,45%34,38+4,72%
200532,21+3,67%32,8331,7231,72+2,92%31,97+3,46%32,3+3,96%32,83+4,32%
200431,06+1,04%31,4730,8230,82+0,85%30,9+0,55%31,07+0,84%31,47+1,91%
200330,74+2,46%30,8830,5630,56+3,1%30,73+2,5%30,81+2,29%30,88+1,95%
200230,01+1,58%30,2929,6429,640,87%29,98+1,8%30,12+2,48%30,29+2,96%
200129,54−2,1%29,929,3929,9+0,27%29,453%29,393,07%29,422,55%
200030,17+0,89%30,3629,8229,820,2%30,36+1,54%30,32+1,44%30,19+0,8%
199929,91+0,03%29,9529,8829,880,33%29,9+0,07%29,89+0,1%29,95+0,3%
199829,9−0,38%29,9829,8629,980,03%29,880,43%29,860,5%29,860,57%
199730,01+0,22%30,0329,9929,99+0,13%30,01+0,2%30,01+0,23%30,03+0,3%
199629,95−0,1%29,9529,9429,950,13%29,950,07%29,940,1%29,940,1%
199529,97·29,9929,9729,9929,9729,9729,97

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế