Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 47,73 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Luxembourg47,7347,8247,8347,9648,1948,4248,7749,1949,8350,51
Croatia154,4141,93136,52142,73143,93144,76145,28135,36134,95144,25

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202647,73−0,46%47,7347,7347,730,95%···
202547,95−2,25%48,1947,8248,193,29%47,962,5%47,831,93%47,821,24%
202449,05−4,65%49,8348,4249,834,39%49,195,09%48,774,95%48,424,14%
202351,44−1,13%52,1250,5152,12+0,81%51,830,31%51,311,59%50,513,42%
202252,03+2,33%52,351,751,7+2,89%51,99+2,52%52,14+2,14%52,3+1,77%
202150,85+3,51%51,3950,2550,25+3,23%50,71+4,11%51,05+3,36%51,39+3,34%
202049,13+3,07%49,7348,6848,68+3,33%48,71+2,76%49,39+3,3%49,73+2,9%
201947,66+3,68%48,3347,1147,11+3,9%47,4+3,67%47,81+3,53%48,33+3,62%
201845,97+3,49%46,6445,3445,34+3,42%45,72+3,28%46,18+3,57%46,64+3,69%
201744,42+2,91%44,9843,8443,84+2,91%44,27+3,12%44,59+2,84%44,98+2,76%
201643,17+3,02%43,7742,642,6+2,48%42,93+2,85%43,36+3,21%43,77+3,52%
201541,9+1,81%42,2841,5741,57+1,74%41,74+1,66%42,01+1,84%42,28+2%
201441,16+1,42%41,4540,8640,86+0,89%41,06+1,26%41,25+1,58%41,45+1,94%
201340,58+0,51%40,6640,540,5+0,75%40,55+0,4%40,61+0,47%40,66+0,42%
201240,38+1,27%40,4940,240,2+1,77%40,39+1,46%40,42+0,92%40,49+0,95%
201139,87+2,21%40,1139,539,5+1,7%39,81+2,31%40,05+2,64%40,11+2,19%
201039,01+1,01%39,2538,8438,840,08%38,91+1,01%39,02+1,35%39,25+1,76%
200938,62−1,04%38,8738,538,87+0,26%38,521,08%38,51,69%38,571,66%
200839,02+3,58%39,2238,7738,77+5,07%38,94+4,03%39,16+3,24%39,22+2,06%
200737,67+5,39%38,4336,936,9+5,04%37,43+5,35%37,93+5,63%38,43+5,55%
200635,75+4,28%36,4135,1335,13+4,21%35,53+4,16%35,91+4,12%36,41+4,63%
200534,28+3,89%34,833,7133,71+3,56%34,11+3,77%34,49+4,04%34,8+4,16%
200433+2,99%33,4132,5532,55+2,07%32,87+2,85%33,15+3,34%33,41+3,69%
200332,04+2,59%32,2231,8931,89+3,47%31,96+2,73%32,08+2,43%32,22+1,77%
200231,23+4,5%31,6630,8230,82+5,01%31,11+5,35%31,32+3,95%31,66+3,74%
200129,88+5,33%30,5229,3529,35+5,31%29,53+4,68%30,13+5,65%30,52+5,68%
200028,37+3,77%28,8827,8727,87+3,11%28,21+3,48%28,52+3,86%28,88+4,6%
199927,34+2,58%27,6127,0327,03+2,54%27,26+2,6%27,46+2,85%27,61+2,34%
199826,65+2,42%26,9826,3626,36+2,33%26,57+2,67%26,7+2,14%26,98+2,55%
199726,02+0,77%26,3125,7625,760,62%25,880,15%26,14+1,4%26,31+2,49%
199625,82+2,62%25,9225,6725,92+4,31%25,92+4,22%25,78+2,06%25,67+0%
199525,16·25,6724,8524,8524,8725,2625,67

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế