Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 154,4 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Croatia154,4141,93136,52142,73143,93144,76145,28135,36134,95144,25
Litva121,35105,38111,17118,83120,93123,52123,02120,84119,56120,89

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026154,4+9,29%154,4154,4154,4+7,27%···
2025141,28+0,85%143,93136,52143,93+6,65%142,73+5,44%136,526,03%141,931,95%
2024140,09+5,13%145,28134,95134,95+12,86%135,36+7,81%145,28+1,15%144,76+0,35%
2023133,25+5,94%144,25119,57119,572,61%125,553,34%143,63+12,4%144,25+17,61%
2022125,78+1,47%129,89122,65122,784,81%129,89+1,03%127,79+5,19%122,65+5,03%
2021123,95+6,01%128,99116,78128,99+10,98%128,56+11,35%121,48+4,76%116,782,72%
2020116,92+7,54%120,04115,46116,23+0,37%115,46+4,13%115,96+24,39%120,04+4,38%
2019108,73−0,06%115,893,22115,8+9,62%110,88+1,76%93,2218,44%115+8,25%
2018108,79+7,56%114,3105,64105,64+4,08%108,96+9,76%114,3+15,97%106,24+0,95%
2017101,14−5,8%105,2498,56101,59,41%99,279,7%98,565,64%105,24+2,12%
2016107,37+1,5%112,04103,06112,04+8,4%109,93+6,45%104,453,89%103,064,41%
2015105,78+4,08%108,68103,27103,36+1,94%103,27+2,31%108,68+7,59%107,81+4,49%
2014101,63−1,14%103,18100,94101,392,95%100,945,12%101,01+8,12%103,183,52%
2013102,81−0,21%106,9493,42104,47+1,89%106,392,75%93,4214,38%106,94+17,44%
2012103,03−11,15%109,491,06102,5319,11%109,43,81%109,112,81%91,0617,99%
2011115,95−7,51%126,75111,04126,758,05%113,731,34%112,278,2%111,0411,9%
2010125,37−18,4%137,85115,28137,8510,2%115,2826,91%122,321,74%126,0414,26%
2009153,63−3,97%157,73147153,514,95%157,732,46%156,281,32%1477,16%
2008159,98+5,5%161,7158,33161,5+7,89%161,7+6,72%158,37+3,81%158,33+3,65%
2007151,63+4,93%152,75149,69149,69+6,34%151,52+6,27%152,56+3,75%152,75+3,49%
2006144,5+7,6%147,6140,77140,77+7,52%142,58+6,13%147,05+9,05%147,6+7,71%
2005134,29+2,85%137,03130,92130,920,41%134,35+2,55%134,85+3,95%137,03+5,33%
2004130,57+3,51%131,46129,72131,46+5,77%131,01+4,68%129,72+1,59%130,09+2,06%
2003126,15+6,49%127,69124,29124,29+8,27%125,15+6,23%127,69+7%127,46+4,57%
2002118,46+6,81%121,89114,8114,8+4,8%117,81+6,96%119,34+7,4%121,89+8,04%
2001110,91−0,44%112,82109,54109,545,53%110,14+0,75%111,12+0,54%112,82+2,76%
2000111,4−3,8%115,95109,32115,95+0,93%109,325,88%110,524,76%109,795,46%
1999115,8+0,84%116,15114,88114,880,33%116,15+1,9%116,04+1,04%116,13+0,75%
1998114,84−0,93%115,26113,98115,260,54%113,981,78%114,851,09%115,260,3%
1997115,91+0,33%116,12115,61115,880,01%116,04+0,09%116,12+0,79%115,61+0,46%
1996115,53−0,55%115,93115,08115,89+0,39%115,93+0,22%115,211,18%115,081,61%
1995116,16·116,96115,44115,44115,68116,58116,96

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế