Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 38,43 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp (trừ xây dựng)
Luxembourg38,4338,3638,3238,3538,2938,3438,3838,4738,5238,57
Croatia329,94333,11332,13321,56329,61320,85334,42343,63328,09320,64

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202638,43+0,26%38,4338,4338,43+0,37%···
202538,33−0,25%38,3638,2938,290,6%38,350,31%38,320,16%38,36+0,05%
202438,43−0,85%38,5238,3438,521,13%38,470,9%38,380,78%38,340,6%
202338,76+0,18%38,9638,5738,96+1,3%38,82+0,54%38,680,23%38,570,87%
202238,69+1,83%38,9138,4638,46+1,96%38,61+1,87%38,77+1,81%38,91+1,67%
202137,99−0,76%38,2737,7237,722,36%37,91,2%38,080,29%38,27+0,82%
202038,29−1,06%38,6337,9638,63+0,13%38,360,9%38,191,37%37,962,09%
201938,7+0,73%38,7738,5838,58+0,63%38,71+0,73%38,72+0,75%38,77+0,81%
201838,42+2,08%38,4638,3438,34+2,38%38,43+2,43%38,43+1,94%38,46+1,58%
201737,63+0,49%37,8637,4537,45+0,54%37,52+0,46%37,7+0,37%37,86+0,61%
201637,45+1,42%37,6337,2537,25+1,55%37,35+1,25%37,56+1,51%37,63+1,35%
201536,93+2,33%37,1336,6836,68+1,69%36,89+2,3%37+2,55%37,13+2,77%
201436,09−0,03%36,1336,0636,070,44%36,060,03%36,08+0,06%36,13+0,28%
201336,1−2,46%36,2336,0336,233,15%36,072,93%36,062,17%36,031,56%
201237,01−1,08%37,4136,637,41+0,81%37,160,59%36,861,99%36,62,53%
201137,41+0,46%37,6137,1137,110,19%37,38+0,27%37,61+0,91%37,55+0,83%
201037,24−0,14%37,2837,1837,182,29%37,280,32%37,27+0,87%37,24+1,25%
200937,3−2,92%38,0536,7838,050,39%37,42,58%36,954,03%36,784,64%
200838,42+1,16%38,5738,238,2+1,35%38,39+1,37%38,5+1,05%38,57+0,86%
200737,98−0,43%38,2437,6937,691,28%37,871,02%38,10,18%38,24+0,79%
200638,14−0,14%38,2637,9438,18+0,18%38,26+0,26%38,170,24%37,940,76%
200538,19−0,25%38,2638,1138,111,4%38,160,83%38,26+0,58%38,23+0,68%
200438,29−0,46%38,6537,9738,65+0,73%38,48+0,03%38,041,17%37,971,4%
200338,46+0,49%38,5138,3738,370,16%38,47+0,44%38,49+0,86%38,51+0,81%
200238,27−1,15%38,4338,1638,431,11%38,31,08%38,161,37%38,21,04%
200138,72+2,02%38,8638,638,86+2,94%38,72+3,06%38,69+2,06%38,6+0,08%
200037,95+1,4%38,5737,5737,75+1,72%37,570,03%37,91+0,24%38,57+3,68%
199937,43+1,57%37,8237,1137,11+2,18%37,58+1,82%37,82+2,38%37,20,05%
199836,85+0,24%37,2236,3236,320,77%36,91+0,74%36,94+0,46%37,22+0,51%
199736,76+2,05%37,0336,636,6+1,27%36,64+1,41%36,77+2,34%37,03+3,21%
199636,02−0,58%36,1435,8836,14+1,06%36,13+0,58%35,931,67%35,882,23%
199536,23·36,735,7635,7635,9236,5436,7

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế