Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 329,94 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp (trừ xây dựng)
Croatia329,94333,11332,13321,56329,61320,85334,42343,63328,09320,64
Litva270,78253,51264,12255,81259,67270,62265,09275,53260,79262,15

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026329,94+0,25%329,94329,94329,94+0,1%···
2025329,1−0,8%333,11321,56329,61+0,46%321,566,42%332,130,68%333,11+3,82%
2024331,75+1,81%343,63320,85328,09+0,31%343,63+0,85%334,42+6,18%320,85+0,07%
2023325,85+0,35%340,73314,97327,075,54%340,73+1,56%314,97+5,13%320,64+0,97%
2022324,73−1,88%346,25299,59346,25+7,36%335,5+6,66%299,5911,58%317,578,7%
2021330,93+1,56%347,85314,56322,52,57%314,562,49%338,82+5,48%347,85+5,85%
2020325,86−2,35%331321,213311,71%322,583,27%321,213,1%328,641,32%
2019333,69+5,04%336,75331,47336,75+9,23%333,47+4,9%331,47+6,32%333,05+0,09%
2018317,68+5,67%332,76308,29308,29+4,33%317,88+7,04%311,78+1,6%332,76+9,77%
2017300,63+0,35%306,88295,5295,50,08%296,982,74%306,88+1,13%303,14+3,19%
2016299,58−1,36%305,35293,76295,741,28%305,35+0,46%303,461,89%293,762,74%
2015303,72−1,45%309,31299,58299,584,61%303,943,9%309,31+2,12%302,05+0,84%
2014308,19+2,53%316,26299,52314,07+2,26%316,26+7,31%302,9+2,1%299,521,43%
2013300,59−4,63%307,12294,72307,128,72%294,727,01%296,662,91%303,85+0,72%
2012315,17−4,34%336,47301,68336,47+1,43%316,953,02%305,566,59%301,689,2%
2011329,47−0,4%332,23326,82331,72+1,93%326,82+1,31%327,122,01%332,232,67%
2010330,8−4,79%341,34322,58325,458,61%322,589,23%333,822,39%341,34+1,51%
2009347,44−7,59%356,11336,27356,116,31%355,396,03%3429,49%336,278,59%
2008376+0,25%380,1367,86380,1+3,09%378,19+0,3%377,840,42%367,861,92%
2007375,07+3,15%379,45368,7368,7+2,48%377,06+4,62%379,45+3,43%375,08+2,09%
2006363,61+1,62%367,39359,76359,760,99%360,42+0,06%366,86+3,59%367,39+3,93%
2005357,8−0,8%363,34353,49363,34+2,2%360,222,36%354,161,49%353,491,46%
2004360,68−1,14%368,93355,52355,521,91%368,93+1,13%359,521,95%358,741,84%
2003364,84+0,58%366,66362,45362,451,06%364,79+0,1%366,66+1,98%365,45+1,32%
2002362,75−2,61%366,35359,53366,35+0,86%364,413,36%359,533,93%360,73,9%
2001372,46−0,6%377,08363,22363,222,63%377,08+0,89%374,230,66%375,32+0,02%
2000374,69+2,64%376,73373,03373,03+0,83%373,76+1,96%376,73+3,91%375,25+3,92%
1999365,05−1,22%369,95361,09369,95+1,06%366,581,11%362,572,12%361,092,67%
1998369,55+1,13%371,01366,06366,060,75%370,71+2,66%370,43+0,84%371,01+1,79%
1997365,44−0,54%368,82361,11368,82+2,48%361,113,86%367,34+0,3%364,490,96%
1996367,44+0,13%375,59359,9359,91,09%375,59+2,41%366,230,21%368,030,57%
1995366,94·370,14363,88363,88366,75367,01370,14

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế