Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 67,29 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Litva67,2973,8270,7574,5771,9374,2971,1170,5467,7666,81
Slovenia39,8739,7739,5639,639,7139,5739,2939,2139,1739,06

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202667,29−7,53%67,2967,2967,296,45%···
202572,77+2,6%74,5770,7571,93+6,15%74,57+5,71%70,750,51%73,820,63%
202470,93+13,04%74,2967,7667,76+11,48%70,54+14,94%71,11+14,66%74,29+11,2%
202362,75+5,98%66,8160,7860,78+6,82%61,37+3,7%62,02+2,39%66,81+11,04%
202259,21+16,79%60,5756,956,9+24,7%59,18+17,49%60,57+17,84%60,17+8,67%
202150,69+29,02%55,3745,6345,63+25,5%50,37+27,04%51,4+33,65%55,37+29,7%
202039,29+6,19%42,6936,3636,36+0,86%39,65+12,64%38,46+1,16%42,69+10,22%
201937+15,09%38,7335,236,05+20,57%35,2+11,6%38,02+11,5%38,73+17,15%
201832,15+15,31%34,129,929,9+4,29%31,54+10,74%34,1+29,22%33,06+18,11%
201727,88−2,62%28,6726,3928,67+0,31%28,481,11%26,398,56%27,991,06%
201628,63+5,62%28,8628,2928,58+12,34%28,8+4,8%28,86+3,15%28,29+2,72%
201527,11+14,17%27,9825,4425,440,82%27,48+23,67%27,98+15,33%27,54+20,53%
201423,74−3,61%25,6522,2225,65+1,87%22,229,49%24,26+7,97%22,8513,25%
201324,64−12,97%26,3422,4725,189,49%24,5514,19%22,4720,43%26,347,74%
201228,31+11,71%28,6127,8227,82+15,24%28,61+13,35%28,24+12,82%28,55+5,98%
201125,34+14,99%26,9424,1424,14+17,7%25,24+20,82%25,03+8,54%26,94+13,77%
201022,04−3,86%23,6820,5120,5115%20,899,8%23,060,69%23,68+11,86%
200922,92−6,03%24,1321,1724,13+1%23,163,82%23,2213,03%21,177,51%
200824,39+17,47%26,722,8923,89+23,21%24,08+18,97%26,7+26%22,89+2,97%
200720,76+12,52%22,2319,3919,39+5,5%20,24+8,76%21,19+15,41%22,23+20,42%
200618,45−5,42%18,6118,3618,386,32%18,614,02%18,366,47%18,464,85%
200519,51+9,68%19,6319,3919,62+11,92%19,39+14,53%19,63+5,14%19,4+7,66%
200417,79+18,68%18,6716,9317,53+18,13%16,93+12,42%18,67+25,39%18,02+18,87%
200314,99−9,77%15,1614,8414,8418,86%15,069,82%14,898,65%15,16+0,07%
200216,61−13,75%18,2915,1518,296,64%16,715,19%16,316,11%15,1517,3%
200119,26+4,11%19,6918,3219,59+6,47%19,69+7,19%19,43+5,54%18,322,6%
200018,5−3,83%18,8118,3718,44,76%18,376,42%18,412,9%18,811,16%
199919,24−2,27%19,6318,9619,320,46%19,63+0,56%18,963,17%19,035,89%
199819,68+8,44%20,2219,4119,41+8,68%19,52+8,57%19,58+7,29%20,22+9,24%
199718,15+0,07%18,5117,8617,861,16%17,982,6%18,25+2,01%18,51+2,1%
199618,14−7,07%18,4617,8918,077,52%18,467,1%17,895,94%18,137,69%
199519,52·19,8719,0219,5419,8719,0219,64

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế