Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 121,35 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Litva121,35105,38111,17118,83120,93123,52123,02120,84119,56120,89
Slovenia84,4484,3284,3284,4784,985,5786,2686,8887,1787,19

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026121,35+6,38%121,35121,35121,35+0,35%···
2025114,08−6,29%120,93105,38120,93+1,15%118,831,66%111,179,63%105,3814,69%
2024121,74+1,27%123,52119,56119,560,6%120,84+2,1%123,02+1,41%123,52+2,18%
2023120,21+0,99%121,31118,36120,28+7,73%118,365,03%121,310,47%120,89+2,48%
2022119,03+13,07%124,63111,65111,65+9,83%124,63+20,45%121,88+14,8%117,96+7,46%
2021105,27+3,64%109,77101,66101,661,43%103,47+3,27%106,17+4,95%109,77+7,84%
2020101,57−5,34%103,13100,19103,133,72%100,197,73%101,165,07%101,794,79%
2019107,29+3,6%108,58106,56107,12+5,76%108,58+6,42%106,56+2,15%106,91+0,27%
2018103,57+3,05%106,62101,29101,291,31%102,030,81%104,32+6,12%106,62+8,57%
2017100,5−3,59%102,8698,2102,631,94%102,862,94%98,35,93%98,23,56%
2016104,24−1,25%105,98101,82104,663,22%105,980,49%104,5+1,62%101,822,8%
2015105,55+6,31%108,14102,83108,14+10,03%106,5+11,02%102,83+2,57%104,75+2,01%
201499,29+0,07%102,6995,9398,28+9,88%95,933,94%100,253,5%102,690,95%
201399,22+10,74%103,8989,4489,44+0%99,86+12,29%103,89+15,52%103,68+15,1%
201289,6+5%90,0888,9389,44+5,16%88,93+4,27%89,93+5,42%90,08+5,17%
201185,33−2,18%85,6585,0585,055,01%85,291,25%85,31+1,83%85,654,01%
201087,23−23,46%89,5483,7889,5434,79%86,3731,59%83,7818,01%89,231,02%
2009113,97−26,63%137,390,15137,317,25%126,2521,87%102,1832,29%90,1536,93%
2008155,34−4,29%165,93142,94165,93+2,55%161,59+0,92%150,96,98%142,9413,4%
2007162,3+1,19%165,05160,11161,8+1,87%160,111,13%162,23+2,02%165,05+2,01%
2006160,39+25%161,94158,83158,83+22,69%161,94+26,49%159,02+24,21%161,79+26,64%
2005128,32+14,01%129,46127,76129,46+20,06%128,03+12,38%128,03+13,65%127,76+10,35%
2004112,55+5,34%115,78107,83107,83+7,15%113,93+8,89%112,65+1,31%115,78+4,37%
2003106,85+11,84%111,19100,63100,63+14,77%104,631,45%111,19+18,51%110,93+17,45%
200295,53+14,75%106,1787,6887,686,51%106,17+37,44%93,82+20,96%94,45+11,91%
200183,25−1,53%93,7977,2593,79+6,87%77,258,29%77,567,77%84,4+2,79%
200084,55−4,3%87,7682,1187,761,17%84,235,42%84,095,22%82,115,4%
199988,35−1,99%89,0686,888,81,29%89,060,17%88,721,53%86,84,91%
199890,14+1,8%91,2889,2189,96+1,94%89,21+0,79%90,1+1,64%91,28+2,83%
199788,54+0,46%88,7788,2588,25+1,33%88,51+0,1%88,650,53%88,77+0,96%
199688,14−3,09%89,1287,0987,095,96%88,423,37%89,120,9%87,932,03%
199590,95·92,6189,7592,6191,589,9389,75

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế