Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 13.484,59 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Liên minh châu Âu13.484,5913.466,1213.436,713.347,1713.293,3313.261,8113.212,4413.144,713.086,7913.146,39
Đức3.1313.1223.1243.1193.1103.0983.0933.0903.0823.079

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202613.484,59+0,74%13.484,5913.484,5913.484,59+1,44%···
202513.385,83+1,59%13.466,1213.293,3313.293,33+1,58%13.347,17+1,54%13.436,7+1,7%13.466,12+1,54%
202413.176,44+1,37%13.261,8113.086,7913.086,79+1,18%13.144,7+1,5%13.212,44+1,92%13.261,81+0,88%
202312.998,69+1,63%13.146,3912.934,3512.934,35+1,75%12.950,15+1,51%12.963,87+1,11%13.146,39+2,14%
202212.790,28+1,26%12.871,5312.711,4812.711,48+2,57%12.757,02+1,23%12.821,1+0,39%12.871,53+0,89%
202112.631,04+1,09%12.771,4112.392,8612.392,862,89%12.602,1+2,95%12.771,41+2,28%12.757,8+2,16%
202012.494,31−2,04%12.762,212.240,4412.762,2+0,58%12.240,444,33%12.486,92,13%12.487,72,27%
201912.754,95+1,71%12.794,1612.688,312.688,3+1,15%12.794,16+1,99%12.759,04+1,91%12.778,31+1,79%
201812.540,66+0,67%12.553,5612.520,4212.544,07+1,36%12.544,61+0,97%12.520,42+0,15%12.553,56+0,19%
201712.457,76+1,37%12.529,312.376,2412.376,24+1,16%12.423,98+1,41%12.501,52+1,56%12.529,3+1,33%
201612.289,93+1,23%12.364,7212.233,9112.233,91+1,32%12.251,56+1,35%12.309,53+1,06%12.364,72+1,2%
201512.140,3+0,62%12.217,5312.075,0712.075,07+0,5%12.088,34+0,29%12.180,27+0,73%12.217,53+0,95%
201412.065,78+1,02%12.103,0812.014,8512.014,85+0,45%12.053,57+0,92%12.091,6+1,38%12.103,08+1,35%
201311.943,45+0,22%11.961,4311.926,5311.961,43+0,81%11.943,8+0,27%11.926,530,07%11.942,030,11%
201211.916,64+1,08%11.955,3311.865,2311.865,23+0,67%11.911,37+1,09%11.934,64+1,15%11.955,33+1,41%
201111.789,31−0,06%11.799,2511.783,4311.785,840,01%11.783,430,08%11.799,250,02%11.788,710,14%
201011.796,49+0,77%11.805,7411.786,5111.786,51+1,1%11.792,57+0,8%11.801,14+0,81%11.805,74+0,39%
200911.706,05+0,62%11.760,0511.658,1111.658,11+0,51%11.699,18+0,55%11.706,84+0,53%11.760,05+0,87%
200811.634,18+1,03%11.658,311.598,7311.598,73+1,46%11.634,84+1,25%11.644,84+0,91%11.658,3+0,5%
200711.515,57+2,04%11.600,211.431,9511.431,95+2,6%11.490,74+1,89%11.539,38+1,75%11.600,2+1,92%
200611.285,66+3,13%11.382,111.141,7311.141,73+2,74%11.278,1+3,58%11.340,7+2,92%11.382,1+3,28%
200510.943,04+1,46%11.020,8710.844,0810.844,08+1,32%10.888,1+1,27%11.019,09+1,87%11.020,87+1,38%
200410.785,33+1,57%10.871,2210.702,3510.702,35+1,83%10.751,18+1,64%10.816,57+1,67%10.871,22+1,15%
200310.618,35+2,25%10.747,3610.510,0210.510,02+1,84%10.577,33+2,01%10.638,68+2,18%10.747,36+2,97%
200210.384,62+2,09%10.437,8410.320,1910.320,19+1,63%10.368,99+2,06%10.411,45+2,3%10.437,84+2,36%
200110.172,23+0,32%10.196,8610.154,7910.154,79+0,54%10.159,91+0,23%10.177,35+0,2%10.196,86+0,29%
200010.140,11+1,24%10.167,3310.099,8110.099,81+1,7%10.136,69+1,4%10.156,59+1,19%10.167,33+0,67%
199910.016,17+2,86%10.100,129.930,769.930,76+3,51%9.996,44+3,12%10.037,35+2,42%10.100,12+2,4%
19989.737,97+2,88%9.863,679.594,459.594,45+1,85%9.693,91+2,52%9.799,85+3,38%9.863,67+3,78%
19979.464,94+1,47%9.504,589.420,169.420,16+1,84%9.455,83+1,77%9.479,18+1,17%9.504,58+1,08%
19969.328,19+2,12%9.402,579.249,919.249,91+2,25%9.291,03+1,97%9.369,23+2,16%9.402,57+2,1%
19959.134,46·9.209,39.046,289.046,289.111,159.171,099.209,3

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế