Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 40,64 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Estonia40,6434,3936,0840,8136,1440,533,3540,0640,1239,37
Cyprus48,7648,4648,3948,1448,2348,1548,0747,6647,3447,54

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202640,64+10,27%40,6440,6440,64+12,45%···
202536,86−4,29%40,8134,3936,149,92%40,81+1,87%36,08+8,19%34,3915,09%
202438,51−1,57%40,533,3540,12+7,7%40,061,18%33,3515,18%40,5+2,87%
202339,12+8,8%40,5437,2537,25+2,39%40,54+20,19%39,32+11,55%39,37+2,37%
202235,96−1,78%38,4633,7336,382,31%33,735,41%35,254,7%38,46+5,28%
202136,61−0,24%37,2435,6637,248,68%35,66+1,02%36,99+0,82%36,53+7,44%
202036,69+7,46%40,783440,78+20,22%35,3+3,92%36,69+4,5%34+1,25%
201934,14+3,29%35,1133,5833,92+11,65%33,973,85%35,11+4,59%33,58+1,91%
201833,06+2,23%35,3330,3830,38+1,47%35,33+10,68%33,578,35%32,95+6,81%
201732,34−2,26%36,6329,9429,946,09%31,929,03%36,63+11,3%30,854,93%
201633,08+8,76%35,0931,8831,88+4,49%35,09+23,25%32,91+2,52%32,45+6,08%
201530,42+6,07%32,128,4730,513,97%28,47+9,67%32,1+23,27%30,591,13%
201428,68+0,89%31,7725,9631,77+9,25%25,966,92%26,040,95%30,94+1,64%
201328,42+11,89%30,4426,2929,08+27,88%27,89+5,6%26,290,76%30,44+17,17%
201225,41+6,14%26,4922,7422,744,69%26,41+13,59%26,49+3,03%25,98+13,35%
201123,94−7,26%25,7122,9223,86+12,81%23,256,89%25,7111,98%22,9217,88%
201025,81+2,52%29,2121,1521,1514,41%24,977,86%29,21+14,1%27,91+19,84%
200925,17−14,24%27,123,2924,7126,5%27,110,74%25,6+5,05%23,2919,88%
200829,35−12,63%33,6224,3733,623,92%30,369,56%24,3722,68%29,0715,27%
200733,6+3,5%34,9931,5234,99+19,18%33,57+5,4%31,527,81%34,310,41%
200632,46+11,47%34,4529,3629,36+21,32%31,85+11,32%34,19+10,11%34,45+5,58%
200529,12+14,26%32,6324,224,2+2,24%28,61+15,46%31,05+11,93%32,63+26,67%
200425,49−0,29%27,7423,6723,67+2,51%24,785,28%27,741,14%25,76+3,29%
200325,56−0,67%28,0623,0923,0922,36%26,16+4,39%28,06+13,93%24,94+6,08%
200225,74−1,54%29,7423,5129,74+3,7%25,061,14%24,63+4,5%23,5112,76%
200126,14+5,78%28,6823,5728,685,03%25,351,13%23,57+14,31%26,95+20,42%
200024,71+3,01%30,220,6230,2+35,67%25,64+8,46%20,6217,09%22,3811,12%
199923,99+4,75%25,1822,2622,263,97%23,64+4%24,87+8,46%25,18+10,63%
199822,9−3,79%23,1822,7323,18+0,78%22,734,17%22,934,18%22,767,33%
199723,8+4,63%24,562323+1,68%23,72+2,64%23,93+5,37%24,56+8,87%
199622,75−1,84%23,1122,5622,620,04%23,110,39%22,713,44%22,563,42%
199523,18·23,5222,6322,6323,223,5223,36

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế