Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 8,36 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1997 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Estonia8,3612,5813,5211,2513,6913,0313,6511,5712,8414,71
Cyprus3,553,583,583,543,53,493,493,483,493,48

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20268,36−34,48%8,368,368,3638,93%···
202512,76−0,1%13,6911,2513,69+6,62%11,252,77%13,520,95%12,583,45%
202412,77−5,37%13,6511,5712,848,87%11,5715,42%13,65+18,59%13,0311,42%
202313,5+28,79%14,7111,5114,09+41,32%13,68+66,42%11,51+19,4%14,71+4,4%
202210,48−2,26%14,098,229,97+0,5%8,2216,04%9,6420,07%14,09+26,71%
202110,72−0,9%12,069,799,921,88%9,7918,08%12,06+13,56%11,12+4,91%
202010,82−4,46%11,9510,1110,1114,61%11,95+28,63%10,628,84%10,615,34%
201911,33+24,25%12,529,2911,84+30,83%9,294,03%11,65+37,87%12,52+34,91%
20189,12−9,05%9,688,459,059,5%9,6826,33%8,451,74%9,28+11,14%
201710,02−13,95%13,148,351025,37%13,144,3%8,616,5%8,358,84%
201611,65+12,81%13,739,1613,4+5,51%13,73+23,36%10,30,96%9,16+29,56%
201510,33−8,22%12,77,0712,7+0,79%11,133,55%10,4+13,17%7,0739,42%
201411,25−2,6%12,69,1912,6+17,65%11,548,7%9,1923,92%11,67+8,36%
201311,55+7,69%12,6410,7110,71+7,96%12,64+55,28%12,083,13%10,7712,93%
201210,73+0,7%12,478,149,927,46%8,1433%12,47+26,47%12,37+25,33%
201110,65+4,64%12,159,8610,72+22,79%12,15+3,4%9,8620,87%9,87+27,03%
201010,18+11,78%12,467,778,73+29,72%11,75+44%12,466,74%7,774,9%
20099,11−12,01%13,366,736,7349,85%8,165,77%13,36+44,28%8,1718,71%
200810,35+5,05%13,428,6613,42+50,45%8,66+7,44%9,262,22%10,0522,39%
20079,85−2,21%12,958,068,92+1,13%8,069,03%9,4712,07%12,95+9,37%
200610,07+1,26%11,848,828,8220,68%8,863,17%10,77+19,93%11,84+12,33%
20059,95−2%11,128,9811,12+8,81%9,157,95%8,9812,73%10,54+3,84%
200410,15−12,67%10,299,9410,2212,05%9,9421,3%10,2911,22%10,154,69%
200311,62−15,78%12,6310,6511,6216,52%12,6323,08%11,598,74%10,6512,42%
200213,8+23,77%16,4212,1613,92+17,77%16,42+34,37%12,7+18,69%12,16+23,33%
200111,15−2,62%12,229,8611,82+32,51%12,22+8,82%10,712,3%9,8626,69%
200011,45+3,85%13,458,928,9228,75%11,236,65%12,2+28,42%13,45+33,83%
199911,02−1,76%12,529,512,52+22,62%12,03+21,15%9,523,39%10,0518,62%
199811,22+22,32%12,49,9310,21+6,24%9,93+11,2%12,4+39,17%12,35+33,51%
19979,18·9,618,919,618,938,919,25

30 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế